dexterity trong tiếng Tiếng Việt – Tiếng Anh-Tiếng Việt | Glosbe

And it uses this dexterity to bypass the vagina altogether and deposit sperm directly into the female’s uterus, not to mention it’s a pretty good size.

Nó dùng sự linh hoạt này để vượt qua âm đạo đưa tinh trùng thẳng vào tử cung con cái, chưa kể đó là một kích cỡ rất đáng nể.

ted2019

Dexter, we got a bit drunk.

Dexter, lúc đó ta hơi say.

OpenSubtitles2018. v3

The strange man then says that his Kronotek has use for talented agents such as Morris and Dexter and invites them to join his agency, leaving an open time bubble for them to enter.

Người đàn ông lạ mặt sau đó nói rằng Kronotek của anh ta được tạo ra dành cho các đặc vụ tài năng như Morris và Dexter và mời họ tham gia công ty của anh ta, để lại một bong bóng thời gian mở cho họ tham gia.

WikiMatrix

What’s my sister’s connection to Veronica Dexter?

Em tớ có quan hệ gì với Veronica Dexter?

OpenSubtitles2018. v3

The Dexter is a small breed with mature cows weighing between 600 and 700 lbs and mature bulls weighing about 1,000 pounds (450 kg).

Dexter là một giống bò kích thước nhỏ với những con bò cái trưởng thành có trọng lượng từ 600 đến 700 và bò đực trưởng thành có trọng lượng khoảng 1.000 pound (450 kg).

WikiMatrix

Once Petrovich reaches safety, Dexter informs Morris that Morris was the one who set the explosive, allowing Dexter to infiltrate the camp.

Khi Petrovich ra ngoài an toàn, Dexter thông báo cho Morris rằng Morris là người đã cài chất nổ, cho phép Dexter xâm nhập vào trại.

WikiMatrix

The killers were at Dexter’s?

Bọn chúng đã ở bữa tiệc của Dexter á?

OpenSubtitles2018. v3

We are the life-force power of the universe, with manual dexterity and two cognitive minds.

Chúng là là năng lượng sự sống của vũ trụ, với sự linh hoạt của đôi tay và hai trí óc tư duy.

ted2019

When Alvin or Dexter occupy a city, it is said to be “in chaos” and no routes can be claimed into or out of the city until the monster is moved.

Khi Alvin hoặc Dexter chiếm một thành phố, nó trở nên “hỗn loạn” và không có tuyến đường nào có thể được vào hoặc ra khỏi thành phố cho đến khi các quái vật này di chuyển.

WikiMatrix

It back to Tybalt, whose dexterity Retorts it:

Tybalt, mà khôn khéo bắt bẻ nó :

QED

The tremulous accompaniment requires nimble dexterity from the soloist before the music returns to the main lyrical C major theme, this time leading towards a serene conclusion.

Phần đệm tremolo đòi hỏi sự nhanh nhạy khéo léo của nghệ sĩ độc tấu trước khi quay lại chủ đề chính Đô trưởng trữ tình, lần này dẫn đến một kết thúc thanh bình.

WikiMatrix

Researchers hope that imitating the dexterous properties of the elephant’s trunk will help them develop superior robots for both domestic and industrial use.

Các nhà nghiên cứu hy vọng rằng việc bắt chước cấu trúc và khả năng của vòi voi sẽ giúp họ sáng chế những rô-bốt tốt hơn được sử dụng trong nhà và trong công nghiệp.

jw2019

and then he said or maybe you can let your parents have Dexter stay with you.

Và rồi hắn nói em có thể để bố mẹ em cho Dexter ở với em.

OpenSubtitles2018. v3

The primary motor cortex gives us “(1) an exceptional capability to use the hand, the fingers, and the thumb to perform highly dexterous manual tasks, and (2) use of the mouth, lips, tongue, and facial muscles to talk.”—Guyton’s Textbook of Medical Physiology.

Vỏ vận động chính yếu này cho chúng ta “(1) một khả năng siêu việt là dùng bàn tay, các ngón tay và ngón cái để thực hiện những nhiệm vụ chân tay cần đến một mức độ khéo tay cao và (2) khả năng sử dụng miệng, môi, lưỡi và các bắp thịt trên mặt để nói” (Textbook of Medical Physiology của Guyton).

jw2019

Michael would have to choose between dexterity or warmth.

Michael sẽ phải chọn giữa sự khéo léo hay ấm áp.

OpenSubtitles2018. v3

If you muck me about, Dexter

Nếu cậu tệ bạc với tớ, Dexter

OpenSubtitles2018. v3

Dexter calls these rules “the Code of Harry.”

Dexter gọi những hướng dẫn này là “Harry’s Code”.

WikiMatrix

Dexter, before you say anything else, I have to…

Dexter, trước khi cậu nói bất cứ điều gì, tớ phải…

OpenSubtitles2018. v3

Dexter’s just being modest.

Dexter chỉ đang khiêm tốn thôi ạ.

OpenSubtitles2018. v3

The Alvin & Dexter Expansion can be used on any version of the game.

Các bản mở rộng Alvin & Dexter có thể được sử dụng trên bất kỳ phiên bản nào của trò chơi.

WikiMatrix

You’re doing fine, Dexter.

Anh làm tốt, Dexter ạ.

OpenSubtitles2018. v3

One year later in 1989, Dexter helps Emma move into a flat in London where she plans to pursue a career as a writer.

Cùng ngày năm sau, Dexter giúp Emma dọn tới một căn hộ ở London, nơi cô định theo đuổi nghiệp nhà văn.

WikiMatrix

And I believe that this is fundamentally a problem, because it doesn’t really allow us to interact with our hands and capture the rich dexterity that we have in our bodies.

Và tôi tin rằng về bản chất đây là một vấn đề, vì nó không thực sự cho phép chúng ta tương tác bằng tay và phát huy được sự khéo léo vốn có trong cơ thể chúng ta.

ted2019

In March 1982, Copperfield founded Project Magic, a rehabilitation program to help disabled patients regain lost or damaged dexterity skills by using sleight of hand as physical therapy.

Năm 1982, Copperfield thành lập Project Magic, một chương trình phục hồi nhằm giúp bệnh nhân cải thiện khả năng điều khiển cơ thể bằng cách sử dụng kỹ thuật sleight-of-hand như một liệu pháp vật lý.

WikiMatrix

How can you reach inside and interact with the digital information using the full dexterity of our hands?

Làm thế nào bạn có thể chạm vào bên trong và tương tác với các thông tin kỹ thuật số bằng cách sử dụng đầy đủ sự khéo léo của bàn tay của chúng ta?

ted2019

ĐÁNH GIÁ post
Bài viết liên quan

Tư vấn miễn phí (24/7) 094 179 2255