derail trong tiếng Tiếng Việt – Tiếng Anh-Tiếng Việt | Glosbe – LIVESHAREWIKI

Your train derailed.

Tàu đã bị trật đường rây.

OpenSubtitles2018. v3

You think I’m going to derail this?

Anh nghĩ tôi là người giữ trẻ à?

OpenSubtitles2018. v3

That whole dopamine- wanting system takes over and derails from any of the pleasure system.

Tức là mạng lưới mạng lưới hệ thống mong ước của chất dopamine tiếp quản và làm đổi khác cả mạng lưới mạng lưới hệ thống sung sướng .
QED

The agreement provides for the gradual creation of a free trade area covering at least 80% of the trade between the parties over a 10-year period, though economic crises in the region have derailed progress at integration.

Thoả thuận này được được cho phép hình thành từ từ một khu vực tự do thương mại với tối thiểu 80 % mẫu loại sản phẩm thương mại giữa những bên trong tiến trình mười năm, dù những cuộc khủng hoảng kinh tế trong vùng đã ảnh hưởng tác động ảnh hưởng tác động tới tiến trình này trong 1 số ít thời hạn .
WikiMatrix

Tonight, we’ve received reports of derailed trains, of granaries on fire, and of a savage attack on the hydroelectric dam in District 5.

Tối nay, chúng ta nhận được báo cáo về những vụ xe lửa trật đường ray, những vụ cháy kho thóc, và 1 cuộc tấn công man rợ trên đập thủy điện ở Quận 5.

OpenSubtitles2018. v3

murder, assaulting a justice of the peace, raping a virgin of the white race, statutory rape of a minor of the black race, derailing a train…

giết người, gây rối trật tự công cộng, hãm hiếp thiếu nữ da trắng, vi phạm luật pháp về vị thành niên của người da đen,

OpenSubtitles2018. v3

Train derailment, 9 dead.

Lật tàu, 9 người chết.

OpenSubtitles2018. v3

At this point, cars 9-16 of T195 derailed and blocked the parallel track that Train 5034 was on.

Các toa 9-16 của T195 trật raylàm phong tỏa đường ray song song kia khi tàu 5034 chạy đến.

WikiMatrix

I almost derailed your career, pissed everyone off.

Suýt nữa anh làm hỏng cả sự nghiệp của em, còn làm tất cả bực mình.

OpenSubtitles2018. v3

The church was unable to gather enough support to derail the bill, even though more than 60% of Spaniards identify as members of the Catholic Faith.

Giáo hội đã không hề có ủng hộ đủ mạnh để lật đổ dự luật mặc dầu 80 % người Tây Ban Nha tự nhận là thành viên của Giáo hội .
WikiMatrix

This plan was derailed by massive cost overruns in Midway’s reconstruction, which eventually totalled $202 million.

Kế hoạch này bị hủy bỏ cho chi phí quá tốn kém trong việc tái cấu trúc Midway, mà cuối cùng lên đến 202 triệu Đô-la Mỹ.

WikiMatrix

“Railroad Accident Brief: Metro-North Railroad Derailment” (PDF).

Hộp đen của chiếc tàu đã được tìm thấy. ^ “Railroad Accident Brief: Metro-North Derailment” (PDF).

WikiMatrix

The point is that you engaged Snart on a commuter train, which he derailed.

Vấn đề là cậu giao chiến với Snart trên chiếc tàu bị hắn làm trệch bánh.

OpenSubtitles2018. v3

But if we use those extra SDRs that were issued, it helps governments get back on track, to meet that promise of 100 billion dollars a year that was derailed by the financial crisis.

Nhưng nếu ta dùng chỗ tiền SDR dư đã được phát hành đó, nó có thể vực dậy các chính phủ, giúp họ thực hiện lời hứa về 100 tỷ đô-la 1 năm đã đi lệch hướng do khủng hoảng tài chính.

ted2019

The train was derailed and a section of track has to be repaired.

Xe lửa đã bị trật đường rây và đoạn đường đó cần phải được sửa chữa.

OpenSubtitles2018. v3

We all know that weak implementation can easily derail achievement of intended objectives as famously summarized by PM Nguyen Xuan Phuc’s recent remarks “warm at central level, but cold at lower levels”.

Chúng ta đều biết rằng nếu công tác thực hiện kém thì nó sẽ dễ dàng làm suy yếu khả năng hoàn thành mục tiêu đề ra như Thủ tướng Nguyễn Xuân Phúc đã cảnh báo gần đây: “trên nóng dưới lạnh”.

worldbank.org

New trade restrictions could derail the welcome rebound in global trade.

Những biện pháp hạn chế thương mại mới sẽ làm giảm sức bật thương mại toàn cầu.

worldbank.org

No trial or calamity can derail God’s plan of happiness.

Không có thử thách hay tai họa nào có thể làm hỏng kế hoạch hạnh phúc của Thượng Đế.

LDS

In 2007, more than 100 people were killed when a freight train derailed in Kasai Occidental.

Năm 2007, hơn 100 người đã chết khi một xe lửa chở hàng bị trật bánh ở tỉnh Kasai-Occidental.

WikiMatrix

On 24 July 2013 there was a serious rail accident near the city in which 79 people died and at least 130 were injured when a train derailed on a bend as it approached Compostela station.

Vào ngày 24 tháng 07 năm 2013, có một vụ tai nạn xe lửa tại Santiago de Compostela xảy ra gần thành phố, trong đó có 79 người thiệt mạng và ít nhất 130 người bị thương khi chiếc tàu bị trật bánh đường ray khi nó gần đến trạm Compostela.

WikiMatrix

Border conflicts can derail so much of the progress that we hope to achieve here.

Các cuộc xung đột biên giới có thể làm hủy hoại bao tiến trình mà chúng ta đang mong muốn đạt được ở đây.

ted2019

You can’t let sentimentality derail everything that we’ve worked so hard for.

Mọi thứ chúng ta làm đã mất quá nhiều công sức rồi

OpenSubtitles2018. v3

Case 7: Derailed.

Bài 7 : Hen phế quản .
WikiMatrix

On 4 August 2015, two passenger trains – Kamayani Express and Janata Express – derailed near Kurawan and bhringi railway station, 20 kilometres (12 mi) southwest of Harda, Madhya Pradesh.

Vào ngày 4 tháng 8 năm 2015, hai tàu chở khách Kamayani Express và Janata Express đã trật đường ray gần nhà ga Kudawa khoảng 20 kilômét (12 mi) về phía tây Harda, bang Madhya Pradesh, miền trung Ấn Độ.

WikiMatrix

A tornado spawned by the typhoon caused a train derailment in Nobeoka, Miyazaki, Japan which caused no fatalities.

Một cơn lốc xoáy sinh ra bởi cơn bão gây ra một trật bánh tàu ở Nobeoka, Miyazaki, Nhật Bản mà không gây tử vong.

WikiMatrix

ĐÁNH GIÁ post
Bài viết liên quan

Tư vấn miễn phí (24/7) 094 179 2255