‘xảy đến’ là gì?, Từ điển Tiếng Việt

Dưới đây là những mẫu câu có chứa từ ” xảy đến “, trong bộ từ điển Từ điển Tiếng Việt. Chúng ta hoàn toàn có thể tìm hiểu thêm những mẫu câu này để đặt câu trong trường hợp cần đặt câu với từ xảy đến, hoặc tìm hiểu thêm ngữ cảnh sử dụng từ xảy đến trong bộ từ điển Từ điển Tiếng Việt

1. Nó xảy đến vài ba lần, và nó xảy đến với tôi.

2. Bi kịch xảy đến cho gia đình

3. Chuyện gì xảy đến với anh vậy?

4. Đó là những gì sẽ xảy đến.

5. Cho dù khó khăn xảy đến trong đời,

6. Sẵn sảng chờ đợi mọi điều xảy đến.

7. Tuy nhiên, một bi kịch đã xảy đến.

8. Thế chuyện tình xảy đến như thế nào?

9. Điều gì xảy đến với bức thư đó?

10. Đây là điều sẽ xảy đến với bạn

11. Chuyện gì sẽ xảy đến cho chính Ma-quỉ?

12. Đã có một phép mầu xảy đến với tôi.

13. Chúng ta không thấy thứ đang xảy đến sao?

14. Không có điều gì bất chợt “xảy đến” cả.

15. DẤU HIỆU VỀ ĐIỀU SẮP XẢY ĐẾN ( 5-36 )

16. □ Các biến cố động trời nào sắp xảy đến?

17. Tại sao chuyện buồn lại xảy đến với mình?

18. Chúng báo trước những điều kỳ diệu sẽ xảy đến.

19. Mỗi đêm chỉ nằm chờ cho động đất xảy đến.

20. Rồi một điều nhỏ nhặt nhưng kỳ diệu xảy đến.

21. Nghịch cảnh và hoạn nạn xảy đến với mọi người.

22. Một chuyện lạ đã xảy đến với tôi sáng nay.

23. Và số phận gì xảy đến những kẻ nổi loạn?

24. Nói sao về những tai họa bất ngờ xảy đến?

25. Kinh Thánh báo trước về những điều phải xảy đến:

26. Đúng lúc này, bi kịch xảy đến với gia đình Will.

27. Nhiều điềm xảy đến là dấu chứng minh về Nước Cha.

28. Chú sẽ không để chuyện gì xảy đến cho mình đâu.

29. 5 Nhưng nay tai họa xảy đến, anh chịu không nổi;

30. Cô biết cái gì đột ngột xảy đến với tôi không?

31. Hay đắc chí vì điều ác xảy đến cho hắn không?

32. Nhưng họ muốn biết chừng nào điều đó sẽ xảy đến.

33. Điều gì đã xảy đến cho lý tưởng cao vời đó?

34. Bố à, con sợ bất trắc xảy đến với bố lắm.

35. “Vì thời-thế và cơ-hội xảy đến cho mọi người”.

36. Đó cũng là điều xảy đến với nước bên trong bắp rang.

37. Chuyện gì sẽ xảy đến khi chúng đến trước cửa nhà cậu?

38. Nguyện cho điều này chẳng bao giờ xảy đến cho chúng ta!

39. Một “điềm” khác trong tương lai sẽ xảy đến như thế nào?

40. Chúng xảy đến thường xuyên với cường độ ngày càng gia tăng.

41. Hoàn cảnh mà một cám dỗ có thể dễ dàng xảy đến.

42. 8 Cả cây bách xù cũng vui vì điều xảy đến cho ngươi,

43. (b) Bao lâu nữa thì tai họa xảy đến, và bởi tay ai?

44. Tai nạn có khuynh hướng xảy đến với những ai quá tò mò.

45. Mẹ chỉ tò mò muốn biết… cái gì sẽ xảy đến tiếp theo

46. Họ muốn biết tại sao những thảm kịch này xảy đến cho họ.

47. Ông nghĩ tên gay biến thái Ospina biết điều gì sắp xảy đến?

48. Xin mở mắt và nhìn những thảm cảnh xảy đến cho chúng tôi.

49. thì hãy rao-truyền sự mai sau và điều chi sẽ xảy đến!

50. Chuyện duy nhất sẽ xảy đến là cái đầu mày trên một cái cọc.

ĐÁNH GIÁ post
Bài viết liên quan

Tư vấn miễn phí (24/7) 094 179 2255