“decomposition” là gì? Nghĩa của từ decomposition trong tiếng Việt. Từ điển Anh-Việt

TÓM TẮT

decomposition

decomposition /,di:kɔmpə’ziʃn/

  • danh từ
    • (vật lý), (hoá học) sự phân tích; sự phân ly, sự phân huỷ
      • thermal decomposition: sự phân ly bằng nhiệt
    • sự thối rữa, sự làm mục rữa


 phân giải
  • decomposition point: điểm phân giải
  • decomposition voltage: điện áp phân giải
  • degree of electrolytic decomposition: mức phân giải điện ly
  • degree of electrolytic decomposition: độ phân giải điện ly
  • oil decomposition: phân giải dầu
  • simple decomposition: phân giải đơn giản
  • thermal decomposition: phân giải nhiệt
  •  phong hóa
     sự khai triển
  • decomposition of a fraction: sự khai triển một phân số
  •  sự phân giải
     sự phân hủy
  • aerobic decomposition: sự phân hủy ưa khí
  • decomposition by heat: sự phân hủy bởi nhiệt
  • thermal decomposition: sự phân hủy nhiệt
  • thermal decomposition: sự phân hủy vì nhiệt
  • thermal decomposition: sự phân hủy do nhiệt
  •  sự phân ly
  • pyrolytic decomposition: sự phân ly bằng nhiệt
  • thermal decomposition: sự phân ly do nhiệt
  • water decomposition under irradiation: sự phân ly nước khi chiếu xạ
  •  sự phân rã
     sự phân tích
  • additive decomposition: sự phân tích cộng tính
  • central decomposition: sự phân tích trung tâm
  • motion decomposition: sự phân tích chuyển động
  • standard decomposition: sự phân tích tiêu chuẩn
  •  sự tan rã
     sự thối rữa
     thối rữa
    Lĩnh vực: điện tử & viễn thông
     phân hủy
  • aerobic decomposition: sự phân hủy ưa khí
  • catalytic decomposition: phân hủy xúc tác
  • cold decomposition: phân hủy lạnh
  • decomposition by heat: sự phân hủy bởi nhiệt
  • decomposition constant: hằng số phân hủy
  • decomposition heat: nhiệt phân hủy
  • decomposition reaction: phản ứng phân hủy
  • decomposition value: hệ số phân hủy
  • heat of decomposition: nhiệt phân hủy
  • photochemical decomposition: phân hủy quang hóa
  • pyrogenic decomposition: phân hủy cao nhiệt
  • refrigerant decomposition: phân hủy môi chất lạnh
  • stage of decomposition: giai đoạn phân hủy
  • thermal decomposition: sự phân hủy nhiệt
  • thermal decomposition: sự phân hủy vì nhiệt
  • thermal decomposition: phân hủy nhiệt
  • thermal decomposition: sự phân hủy do nhiệt
  • Lĩnh vực: xây dựng
     phép khai triển
     phép phân tích
    Lĩnh vực: toán & tin
     sự phân hoạch
    Lĩnh vực: y học
     sự phân hủy, phân ly
    Lĩnh vực: điện lạnh
     sự rã
    Lĩnh vực: hóa học & vật liệu
     thoái biến
    canonical decomposition of a mapping
     phân tích chính tắc một ánh xạ
    canonical decomposition of a polynomial
     phân tích chính tắc một đa thức
    decomposition chamber
     buồng áp suất thấp
    decomposition chamber
     buồng giảm áp
    decomposition group
     nhóm phân tích
    decomposition heat
     nhiệt phân ly
    decomposition into direct sum
     phân tích thành tổng trực tiếp
    decomposition of a mapping
     phân tích một ánh xạ
    decomposition of a polynomial
     phân tích một đa thức
    decomposition of a quadratic form
     phân tích một dạng toàn phương
    decomposition of a rational fraction
     phân tích một phân thức hữu tỉ
    decomposition of a vector
     phân tích một véc tơ
    decomposition reaction
     phản ứng phân ly
    decomposition space
     không gian phân hoạch
    decomposition value
     van giảm áp
    decomposition voltage
     điện áp phân ly
    decomposition voltage
     điện thế phá hủy

     sự làm thối rữa
     sự phân hủy
  • acid decomposition: sự phân hủy acid
  • bacterial decomposition: sự phân hủy do vi khuẩn
  • spontaneous decomposition
     sự tự phân hủy

    o   sự phân hủy, sự phân giải, sự thoái biến, sự phong hóa, sự thối rữa

    §   pyrogenic decomposition : sự phân hủy cao nhiệt

    §   thermal decomposition : sự phân giải nhiệt

    Từ điển chuyên ngành Môi trường

    Decomposition: The breakdown of matter by bacteria and fungi, changing the chemical makeup and physical appearance of materials.

    Sự phân hủy : Sự phân loại vật chất do vi trùng và nấm gây ra, làm thay cấu trúc hóa học và hình dạng vật lý của những chất .

    Xem thêm: vector decomposition, disintegration, decomposition reaction, chemical decomposition reaction, decay, rot, rotting, putrefaction

    ĐÁNH GIÁ post
    Bài viết liên quan

    Tư vấn miễn phí (24/7) 094 179 2255