cruelly trong tiếng Tiếng Việt – Tiếng Anh-Tiếng Việt | Glosbe

As a result of Mere’s choice to live by Bible principles, her husband and his relatives treated her cruelly, and fellow villagers snubbed her.

Vì Mere chọn sống theo nguyên tắc Kinh Thánh, chồng chị và thân nhân bên chồng đối xử ác nghiệt với chị, và những người trong làng nhục mạ chị.

jw2019

Fornication separates the one practicing it from Jehovah and the congregation, and adultery can cruelly separate children from parents and innocent partners from marriage mates.

Sự gian dâm chia rẽ một người với Đức Giê-hô-va và với hội thánh, còn ngoại tình có thể chia rẽ vợ với chồng, cha mẹ với con cái.

jw2019

When no arms were found, the brethren were cruelly tortured to make them divulge where arms were hidden.

Khi không tìm thấy được vũ khí, những người anh em này bị tra tấn dã man để bắt họ khai ra nơi chôn dấu vũ khí.

LDS

How would cruelly killing your daughter in front of you in any way help the situation?

Nếu giết con anh dã man ngay trước mặt anh thì còn cứu vãn tình thế làm sao được?

OpenSubtitles2018. v3

17 To Christians, some of whom were soon to be cruelly persecuted by Emperor Nero, the apostle Paul wrote: “Let us exult while in tribulations, since we know that tribulation produces endurance; endurance, in turn, an approved condition; the approved condition, in turn, hope, and the hope does not lead to disappointment.”

17 Nói với tín đồ Đấng Christ, một số người này sắp bị ngược đãi tàn ác bởi Hoàng Đế Nero, sứ đồ Phao-lô viết: “Chúng ta cũng khoe mình trong hoạn-nạn nữa, vì biết rằng hoạn-nạn sanh sự nhịn-nhục, sự nhịn-nhục sanh sự rèn-tập, sự rèn-tập sanh sự trông-cậy.

jw2019

Cruelly, they sold Joseph into slavery and tricked their father into believing that Joseph had been killed by a wild beast. —Gen.

Tuy nhiên, các anh của Giô-sép ganh tỵ đến nỗi họ không thể nói chuyện tử tế với ông.

jw2019

(Genesis 37:4, 5, 11) Cruelly, they sold their brother into slavery.

(Sáng-thế Ký 37:4, 5, 11) Họ đã nhẫn tâm bán em trai mình làm nô lệ.

jw2019

In reviewing Hans Christian Andersen: A New Life by biographer Jens Andersen, British journalist Anne Chisholm writes “Andersen himself was a tall, ugly boy with a big nose and big feet, and when he grew up with a beautiful singing voice and a passion for the theater he was cruelly teased and mocked by other children”.

Khi xét lại quyển Hans Christian Andersen: A New Life của nhà viết tiểu sử Jens Andersen, nhà báo người Anh Anne Chisholm viết rằng: “Bản thân Andersen là một anh chàng cao, xấu trai với một chiếc mũi lớn cùng hai bàn chân to, khi chàng lớn lên có giọng hát hay và niềm đam mê kịch nghệ, chàng bị những đứa trẻ khác chọc ghẹo, chế nhạo dữ dội”.

WikiMatrix

So the Nazis cruelly persecuted them, incarcerating some 12,000 Witnesses for varying lengths of time in prisons and concentration camps.

Vì vậy, Quốc Xã đã đàn áp họ một cách dã man, bắt khoảng 12.000 Nhân Chứng vào tù và các trại tập trung với những hạn tù khác nhau.

jw2019

If you attempt to rescue Medusa, I promise she will suffer most cruelly before she dies.

ta hứa chắc chắn cô ta sẽ phải chịu đau đớn tột cùng trước khi chết.

OpenSubtitles2018. v3

There are husbands who batter wives, wives who attack husbands, parents who cruelly beat their young children, and grown children who abuse their elderly parents.

Chồng đánh vợ, vợ công kích chồng, cha mẹ đánh đập con một cách tàn nhẫn, và con cái trưởng thành ngược đãi cha mẹ già.

jw2019

11 When a husband and wife speak cruelly to each other, it causes emotional wounds that take a long time to heal.

11 Nếu vợ chồng nói năng cay nghiệt với nhau thì sẽ gây ra những vết thương lòng khó mà chữa lành.

jw2019

Months of preparation crammed into 18 minutes, raising the bar cruelly for the next generation of speakers, with the effects that we’ve seen this week.

Hàng tháng chuẩn bị gói gọn vào trong 18 phút, nâng tiêu chuẩn lên cao hơn một cách tàn nhẫn đối với thế hệ những người thuyết trình tiếp theo những hệ quả mà chúng ta đã được thấy trong tuần này.

ted2019

The authorities will as inevitably seek to suppress this movement cruelly and brutally.

Sẽ không tránh khỏi việc chính quyền tìm cách đàn áp phong trào này cách tàn nhẫn và dã man.

WikiMatrix

♫ were cruelly and foolishly said ♫

♫ đã được thốt lên một cách cay nghiệt và ngu xuẩn ♫

ted2019

He told the Israelites, who had been treated cruelly in Egypt, not to maltreat the underprivileged.

Ngài đã nói dân Y-sơ-ra-ên từng bị đối đãi tàn nhẫn ở xứ Ai Cập chớ nên bạc đãi những người bị thiệt thòi.

jw2019

Cruelly lacking in manners

Nhưng không đủ lòng can đảm

opensubtitles2

He had acted cruelly and insolently, as usual.

Ông hành động một cách độc ác và xấc xược, như thường lệ.

jw2019

Consider how Jehovah God felt when his people in Bible times were cruelly mistreated.

Đức Chúa Trời, danh là Giê-hô-va, đã cảm thấy thế nào khi dân của ngài vào thời xưa bị ngược đãi tàn nhẫn?

jw2019

It must have been difficult, with your loving king so cruelly taken from you.

Hẳn phải rất khó khăn, vì vị vua yêu quý bị chiếm đoạt mất ngai vàng.

OpenSubtitles2018. v3

The offspring of these disobedient angels treat people cruelly, and ‘the earth is filled with violence.’

Con cái của những thiên sứ bội nghịch đã đối xử độc ác với người ta, và ‘thế-gian đầy-dẫy sự hung-ác’ (Sáng-thế Ký 6:1-12).

jw2019

We can confidently look forward to God’s judgment of those who cruelly cause suffering.

Chúng ta có thể vững lòng mong đợi Đức Chúa Trời phán xét những người nhẫn tâm gây đau khổ cho người khác.

jw2019

Also, flirting that leads a married person into adultery can cruelly separate children from parents and innocent partners from marriage mates.

Hơn nữa, việc tán tỉnh khiến một người đã có gia đình phạm tội ngoại tình, hậu quả là chia rẽ con cái khỏi cha mẹ cũng như người hôn phối vô tội khỏi chồng hoặc vợ người ấy.

jw2019

“Fate also dealt cruelly with Arlene Kirk,” stated the newspaper.

“Định mệnh cũng ác nghiệt với Arlene Kirk”, tờ báo trên nói.

jw2019

God told the Israelites, who had themselves been treated cruelly in Egypt: “You must not maltreat an alien resident or oppress him. . .

Đức Chúa Trời đã nói như sau với dân Y-sơ-ra-ên từng bị đối đãi tàn nhẫn ở xứ Ai Cập: “Ngươi chớ nên bạc-đãi khách ngoại-bang, và cũng chẳng nên hà-hiếp họ…

jw2019

ĐÁNH GIÁ post
Bài viết liên quan

Tư vấn miễn phí (24/7) 094 179 2255