Cremation trong tiếng Tiếng Việt – Tiếng Anh-Tiếng Việt | Glosbe

In the bright midmorning sun, the eldest son begins the cremation procedure by lighting the logs of wood with a torch and pouring a sweet-smelling mixture of spices and incense over his father’s lifeless body.

Dưới ánh nắng buổi sáng chói lọi, người con trai cả bắt đầu nghi lễ hỏa táng bằng cách dùng ngọn đuốc châm lửa vào đống củi, và đổ nước hoa và hương thơm trên tử thi của cha.

jw2019

They only do, like, seven grams of ashes that they send out there in small, tiny containers, and so, to me, this is quite an incredible thing because we now have the possibility of sending cremated remains into outer space.

Họ chỉ làm, giống như, gửi 7 gam tro bụi ra ngoài đó trên những tàu chở nhỏ bé, và vậy, theo tôi, đây là một điều thật kì lạ vì giờ ta có khả năng gửi tro hỏa táng vào vũ trụ.

OpenSubtitles2018. v3

Does it indicate that God’s ancient servants objected to cremation?

Kinh Thánh có cho biết các tôi tớ thời xưa của Đức Chúa Trời phản đối việc hỏa táng không?

jw2019

Following Castro’s death, his brother Raúl Castro announced: “According to the will expressed by comrade Fidel, his body will be cremated in the early hours” of 26 November 2016.

Sau khi Castro qua đời, em trai ông Raúl Castro đã tuyên bố: “Thể theo ý nguyện của đồng chí Fidel, thi thể của ông sẽ được hỏa táng vào đầu giờ sáng ngày 26 tháng 11 năm 2016.

WikiMatrix

If it has, see if there’s a cremation scheduled.

Nếu rồi, thử hỏi có kế hoạch hỏa táng không?

OpenSubtitles2018. v3

Preparation of the body, cremation, and a decorative urn for your loved one’s ashes.

Tân trang nhan sắc, hỏa táng, và bình đựng tro chạm khắc đẹp đẽ cho người thân yêu.

OpenSubtitles2018. v3

I have a signed order to cremate the body.

Tôi có lệnh đã được ký để thiêu hủy xác chết.

OpenSubtitles2018. v3

She needs to be cremated.

Cô ấy phải được hỏa thiêu.

OpenSubtitles2018. v3

All told, cremations in the US emit a staggering 600 million pounds of carbon dioxide into the atmosphere annually.

Thống kê cho biết, hỏa táng tại Mỹ thải ra con số đáng kinh ngạc – 600 triệu pound lượng khí CO2 vào khí quyển mỗi năm.

ted2019

Within hours of the death the body had been cremated, preventing further investigation.

Chỉ vài tiếng đồng hồ sau khi chết, thi thể nạn nhân được hỏa táng, khiến không thể điều tra gì thêm nữa.

hrw.org

Whether a dead person is cremated or not, Jehovah is not limited in his ability to restore the person to life with a new body.

Dù một người được hỏa táng hay không, khả năng của Đức Giê-hô-va không bị giới hạn để làm người ấy được sống lại với thân thể mới.

jw2019

I won’t cremate her.

Tao sẽ không đời nào làm vậy.

OpenSubtitles2018. v3

Whether to cremate or not is a personal decision.

Hỏa táng hay không là quyết định cá nhân.

jw2019

Okay, so you cremated him.

Okay, vậy anh hỏa táng cậu ấy.

OpenSubtitles2018. v3

Should You Object to Cremation?

Phải chăng tương lai của bạn đã được định trước?

jw2019

Dr. Wu asked for imperial sanction to cremate plague victims, as cremation of these infected victims turned out to be the turning point of the epidemic.

Tiến sĩ Wu yêu cầu hoàng gia phê chuẩn để hỏa táng nạn nhân dịch hạch, vì hỏa táng của những nạn nhân bị nhiễm bệnh này hóa ra là bước ngoặt của đại dịch.

WikiMatrix

You want to be cremated?

Mẹ có muốn được hỏa thiêu không?

OpenSubtitles2018. v3

Thirty further cremations were placed in the enclosure’s ditch and at other points within the monument, mostly in the eastern half.

Hơn 30 cuộc hoả táng được diễn ra ở rãnh xung quanh và một số khác ở các điểm khác của khu vực, chủ yếu ở nửa phía đông.

WikiMatrix

Even today, holy men, pregnant women, people with leprosy/chicken pox, people who have been bitten by snakes, people who have committed suicide, the poor, and children under 5 are not cremated at the ghats but are left to float free, in order to decompose in the waters.

Thậm chí ngày nay, holy men, phụ nữ mang thai, người có bệnh phong/thủy đậu, người bị rắn cắn, người tự tử, người nghèo và trẻ em dưới 5 tuổi không được hỏa táng tại các bậc đá nhưng được thả trôi để phân hủy trong nước.

WikiMatrix

No, for there is no reference to cremation and the preservation or the scattering of the resulting ashes.

Không, bởi vì những câu Kinh-thánh đó không có nói gì đến việc hỏa tángviệc bảo quản hay rải tro chi hết.

jw2019

As for Hitler’s final plans, “I’ve given orders that I be cremated.

Như kế hoạch cuối cùng của Hitler”, tôi đã được lệnh rằng tôi được hỏa táng.

WikiMatrix

Already cremated but not yet transported to H.K.

Đã dược hỏa táng nhưng chưa đem tro cốt về Hong Kong

OpenSubtitles2018. v3

3 As the three brothers observe the cremation, each silently asks himself, ‘Do I believe in life after death?’

3 Trong khi ba anh em quan sát hỏa táng, mỗi người âm thầm tự hỏi: ‘Tôi có tin có đời sống sau khi chết không?’

jw2019

Should You Object to Cremation?

Kinh Thánh nói gì về hỏa táng?

jw2019

I’d like to end with a few verses of what I wrote at my father’s cremation.

Tôi muốn kết thúc với một vài điều tôi đã viết tại buổi hỏa táng của cha tôi.

ted2019

ĐÁNH GIÁ post
Bài viết liên quan

Tư vấn miễn phí (24/7) 094 179 2255