‘conflicting’ là gì?, Từ điển Anh – Việt

Dưới đây là những mẫu câu có chứa từ ” conflicting “, trong bộ từ điển Từ điển Anh – Việt. Chúng ta hoàn toàn có thể tìm hiểu thêm những mẫu câu này để đặt câu trong trường hợp cần đặt câu với từ conflicting, hoặc tìm hiểu thêm ngữ cảnh sử dụng từ conflicting trong bộ từ điển Từ điển Anh – Việt

1. I struggled with many conflicting emotions.

Tôi phải chống chọi với nhiều cảm hứng lẫn lộn .

2. There are lots of conflicting interpretations.

Có rất nhiều hướng lý giải trái chiều nhau .

3. We may hear confusing stories and conflicting messages.

Chúng ta hoàn toàn có thể nghe được những câu truyện khó hiểu và những sứ điệp xích míc .

4. These two powers would always have conflicting interests.

Hai cường quốc này sẽ luôn luôn có quyền hạn trái chiều với nhau .

5. To fix conflicting record errors, try the following:

Để khắc phục lỗi bản ghi xung đột, hãy thử những cách sau :

6. The examples below illustrate merging and conflicting ad rules.

Các ví dụ dưới đây minh hoạ những quy tắc quảng cáo hợp nhất và xung đột .

7. However, clinical studies in people have produced conflicting findings .

Tuy nhiên, nhiều cuộc nghiên cứu và điều tra lâm sàng ở người lại cho tác dụng xích míc .

8. “There are many conflicting opinions on child rearing today.

“ Ngày nay, người ta có nhiều quan điểm xích míc về việc nuôi dạy con cháu .

9. Health studies from the region are conflicting and fraught.

Nghiên cứu y tế từ khu vực thì đầy xích míc .

10. The marriage ended in divorce, with conflicting accounts of the cause.

Cuộc hôn nhân gia đình kết thúc bằng một cuộc ly thân rồi ly dị, được kích thêm từ mối bất hòa về chính trị .

11. Conflicting nationality laws are one of many causes of statelessness.

Các xung đột trong luật dân tộc bản địa là một trong nhiều nguyên do của thực trạng không quốc tịch .

12. Just as there are many varied and conflicting ideas about gods and deities, there are also many varied and conflicting ideas about how to approach them.

Vì có nhiều quan điểm khác nhau về những nhân vật trong cõi vô hình dung nên cũng có nhiều quan điểm về cách liên lạc với họ .

13. Conflicting records from American and Filipino historians have confused the issue.

Hồ sơ xích míc từ những nhà sử học Mỹ và Philippines đã nhầm lẫn yếu tố này .

14. Still, there may be conflicting professional opinions that must be weighed.

Nhưng mái ấm gia đình có lẽ rằng còn phải xem xét những quan điểm xích míc nhau của những chuyên viên .

15. There’s either conflicting data surrounding this or once again, you are lying to me.

Có nhiều tài liệu xung đột quanh điều này, hoặc là cô lại dối tôi một lần nữa .

16. When besieged by conflicting emotions, some find it hard to get to the meetings.

Khi cảm hứng trộn lẫn cứ quấy nhiễu, một số ít người nhận thấy khó đi nhóm họp .

17. Clinical studies on the effects of green tea on colon or rectal cancer have produced conflicting results .

Nhiều cuộc nghiên cứu và điều tra lâm sàng về tính năng của trà xanh so với chứng ung thư đại tràng hoặc trực tràng đưa ra hiệu quả xích míc nhau .

18. He may become frustrated with both himself and his parents as he struggles with his own conflicting feelings.

Bé hay cáu giận với cha mẹ và chính mình khi phải đấu tranh với những cảm hứng xích míc của bản thân .

19. There followed a period during which reports from the battlefront regarding the minefield gaps were confused and conflicting.

Trong khoảng chừng thời hạn tiếp sau đó, những báo cáo giải trình từ mặt trận về khoảng chừng hở trong những bãi mìn rất lộn xộn và xích míc .

20. The records are sparse and conflicting regarding the relationship of the names Jinhan, Saro, Seorabeol, and the later Silla kingdom.

Các sử sách khá xích míc vè mối quan hệ của Thìn Hàn, Saro, Seorabeol, và vương quốc Tân La sau này .

21. Traffic jams, conflicting and changing values, misunderstandings, injustices, or other frustrations of daily life cause a lot of stress.

Nạn kẹt xe, những quan điểm xung đột và bất ổn định, những sự hiểu nhầm, những sự bất công hoặc những bất mãn trong đời sống hằng ngày tạo ra nhiều áp lực đè nén stress .

22. For example, the Watch Tower Society’s branch in Papua New Guinea wrote: “People are confused by conflicting religious teachings.

Thí dụ, Trụ sở của Hội Tháp Canh ở Pa-pua Tân Ghi-nê viết : “ Các dạy dỗ xích míc về tôn giáo làm người ta hoảng sợ .

23. On 7 November 2006, amidst conflicting claims, over 45 Tamil civilians were killed in what is known as the Vaharai bombing.

Ngày 7 tháng 11, năm 2006, 45 thường dân Tamil đã bị giết trong vụ đánh bom Vaharai .

24. The study of light continued, and during the 16th and 17th centuries conflicting theories regarded light as either a wave or a particle.

Qua nhiều năm nghiên cứu và điều tra liên tục về ánh sáng và trong thế kỷ 16, 17 đã có những kim chỉ nan xích míc coi ánh sáng có đặc thù sóng hay hạt .

25. For example, improving the urban environment requires balancing conflicting demand on land and water, and minimizing the use of natural resources.

Ví dụ, muốn cải tổ môi trường tự nhiên đô thị ta phải cân đối được những xung đột quyền lợi về đất đai và nước và phải bảo vệ sử dụng tiết kiệm ngân sách và chi phí nguồn tài nguyên vạn vật thiên nhiên .

26. Even when he saw his own children playing with it he always thought of his father, but with conflicting feelings in the background.

Ngay cả khi nhìn con cháu chơi với chiếc xe đẩy đó, anh luôn luôn nghĩ đến cha mình, nhưng lòng lại bị dằng co bởi những cảm nghĩ trái ngược nhau .

27. After her training as a lawyer, she returned to her hometown in order to promote peace between the conflicting Borana Oromo, Gabra and Rendille peoples.

Sau khi được huấn luyện và đào tạo trở thành một luật sư, cô trở về quê nhà của mình để thôi thúc tự do giữa những tộc người xung đột Borana Oromo, Gabra và Rendille .

28. The film tells the story of Vietnamese immigrant Kieu, a freelance writer who is struggling between the conflicting demands of a new life in America, the family she left behind and her own ambitions.

Bộ phim kể về một người phụ nữ nhập cư người Nước Ta tên Kiều, một cây viết tự do gặp khó khăn vất vả trong việc hoà nhập với đời sống mới ở Mỹ, mái ấm gia đình mà cô bỏ lại và những tham vọng về tương lại .

29. Their first joint effort was based on Ryūnosuke Akutagawa’s experimental short story “In a Grove”, which recounts the murder of a samurai and the rape of his wife from various different and conflicting points-of-view.

Nỗ lực chung tiên phong của họ dựa trên truyện ngắn mang tính thử nghiệm ” Trong bụi rậm ” của Akutagawa Ryūnosuke, kể lại vụ giết hại một samurai và sự hãm hiếp vợ anh ta từ những góc nhìn độc lạ và xung đột lẫn nhau .

ĐÁNH GIÁ post
Bài viết liên quan

Tư vấn miễn phí (24/7) 094 179 2255