compulsory trong tiếng Tiếng Việt – Tiếng Anh-Tiếng Việt | Glosbe

A compulsory sabbath rest is commanded for the land every seventh year to allow fertility to be restored to the soil.

Họ được lệnh mỗi bảy năm phải cho đất được nghỉ sa-bát để phì nhiêu của đất được phục sinh .

jw2019

In most parts of the world, primary education is the first stage of compulsory education, and is normally available without charge, but may be offered in a fee-paying independent school.

(Ở một số quốc gia có một giai đoạn nối của trường trung học cơ sở giữa giáo dục tiểu học và giáo dục trung học) Ở hầu hết các nơi trên thế giới, giáo dục tiểu học là giai đoạn đầu tiên của giáo dục bắt buộc, và thường là miễn phí, nhưng có thể phải trả học phí trong một trường học độc lập.

WikiMatrix

Since 2003, education in public schools became free and compulsory ( Kenya Constitution,Article 53, 2010).

Giáo dục tiểu học là miễn phí và bắt buộc (điều 43 của Hiến pháp Congo 2005).

WikiMatrix

The financial redemption to the landlord was not calculated on the value of the allotments, but was considered as a compensation for the loss of the compulsory labour of the serfs.

Việc mua lại tài chính cho chủ nhà không được tính vào giá trị của giao khoán, nhưng được coi là khoản bồi thường cho việc mất lao động cưỡng bức của nông nô.

WikiMatrix

Compulsory education in Babylon did not turn Daniel and his companions away from Jehovah

Sự học vấn cưỡng bách tại Ba-by-lôn không khiến cho Đa-ni-ên và các bạn ông xây bỏ Đức Giê-hô-va

jw2019

Optional kindergarten education is provided for all children between three and six years old, after which school attendance is compulsory for at least nine years.

Giáo dục mầm non tùy chọn được cung cấp cho toàn bộ trẻ từ ba đến sáu tuổi, sau cấp trường này trẻ tham gia giáo dục nghĩa vụ trong ít nhất chín năm.

WikiMatrix

Compulsory voting was enforced during the election of December 2, 1946.

Trong cuộc bầu cử ngày 2-12-1946, chính phủ cưỡng bách mọi người đi bỏ phiếu.

jw2019

The FIVB changed the rules in 1999 (with the changes being compulsory in 2000) to use the current scoring system (formerly known as rally point system), primarily to make the length of the match more predictable and to make the game more spectator- and television-friendly.

FIVB thay đổi bộ luật vào năm 1999 (với việc thay đổi bắt buộc vào năm 2000) sang sử dụng bộ luật hiện tại (thường được biết dưới tên “rally point system” (hệ thống tính điểm theo lượt đánh), chính thức làm cho mỗi trận đấu có thể tính toán được thời gian cùng với dễ dự đoán và thân thiện với việc phát sóng trên truyền hình.

WikiMatrix

Several current policies make corruption related to land unusually profitable. The practice of compulsory land acquisitions, especially when prices are set below market values, creates large uncontested profits for some, and this can contribute to corruption.

Một số chính sách hiện tại khiến tham nhũng liên quan đến đất đai trở nên một nguồn lợi lớn một cách bất thường.Việc thực hiện cưỡng chế thu hồi đất đặc biệt là khi đất được định giá thấp hơn giá trị thị trường tạo ra những khoản lợi nhuận lớn rõ ràng đối với một số người và điều này có thể góp phần vào tham nhũng.

worldbank.org

Education is compulsory between the ages of six and fifteen years, and all children up to the age of eighteen must complete the first three years of secondary, including one sitting of the Junior Certificate examination.

Giáo dục là điều bắt buộc đối với trẻ từ 6 đến 15 tuổi, và toàn bộ trẻ đến tuổi 18 cần phải hoàn thành ba năm đầu trung học, bao gồm một lần kiểm tra chứng chỉ sơ cấp (Junior Certificate).

WikiMatrix

The plan then becomes legal and compulsory.

Huyện này vừa là huyện hành chính và huyện tư pháp .

WikiMatrix

Many deserted from their compulsory service in the army.

Nhiều thiếu gia xuất chúng đã gia nhập các quân đoàn trong Quân đội Phổ.

WikiMatrix

The company would also, as provided in the Compulsory Investment Program, expand the terminal and tracks, remodel taxi and traffic area, and redesign the airport road system, with a Viaduct, it would receive automatic baggage management, security control and new aircraft boarding bridges.

Công ty cũng sẽ cung cấp cho Chương trình Đầu tư Bắt buộc mở rộng nhà ga và tuyến đường, sửa lại taxi và khu vực giao thông, và thiết kế lại hệ thống đường hàng không, cả hai sân bay sẽ nhận được quản lý hành lý tự động, kiểm soát an ninh và máy bay mới lên cầu.

WikiMatrix

When the A13 was built, the Gun Meadow ground was subject to a compulsory purchase order, resulting in the club moving to its current home on Crown Avenue.

Sau khi đường A13 được xây dựng, Gun Meadow buộc vào một hợp động mua bán bắt buộc, vì vậy dẫn đến việc chuyển đến sân nhà hiện tại là Crown Avenue.

WikiMatrix

In 1913, Novonikolayevsk became one of the first places in Russia to institute compulsory primary education.

Trong năm 1913, Novonikolayevsk đã trở thành một trong những nơi đầu tiên tại Nga khởi tố giáo dục tiểu học bắt buộc.

WikiMatrix

Many countries also specify a minimum school leaving age, at which a person is legally allowed to leave compulsory education.

Nhiều quốc gia cũng quy định một độ tuổi rời trường học tối thiểu, trong khoảng từ 10 tới 18, ở độ tuổi đó một người được phép về pháp lý rời khỏi giáo dục phổ cập.

WikiMatrix

Sweden, Finland, Estonia and India are among the few countries which provide free school meals to all pupils in compulsory education, regardless of their ability to pay.

Các loại gồm bữa ăn học đường miễn phí: Thụy Điển, Phần Lan, Estonia và Ấn Độ nằm trong số ít các quốc gia cung cấp bữa ăn miễn phí cho tất cả học sinh trong giáo dục bắt buộc, bất kể khả năng chi trả của gia đình các em.

WikiMatrix

Accustomed to the use of compulsory labor, they failed to adapt to the new conditions.

Đã quen với việc sử dụng lao động cưỡng bức, họ không thể thích nghi với điều kiện mới.

WikiMatrix

On 29 November 2010, he moved to Sangju Sangmu FC to fulfill his compulsory military duties.

Ngày 29 tháng 11 năm 2010, anh gia nhập Sangju Sangmu FC để thực hiện nghĩa vụ quân sự.

WikiMatrix

Although attendance is compulsory, only 68% of boys continue their education past primary school, and over half of the population is illiterate.

Mặc dù theo học là bắt buộc, song chỉ 68% số trẻ trai là học tiểu học, và hơn một nửa dân số mù chữ.

WikiMatrix

Membership is compulsory for all workers.

Gia nhập công đoàn là bắt buộc đối với tất cả công nhân.

WikiMatrix

In 1943, 94% of the children received 6-year compulsory education.

Năm 1943, 94% trẻ em được hưởng 6 năm giáo dục bắt buộc.

WikiMatrix

+ 12 But the chief of the guard left some of the poorest people of the land to serve as vinedressers and as compulsory laborers.

+ 12 Nhưng quan chỉ huy vệ binh chừa lại một số người trong tầng lớp nghèo nhất của xứ để làm vườn nho và lao dịch.

jw2019

Although education is not compulsory, the Government of Lesotho is incrementally implementing a program for free primary education.

Mặc dù giáo dục là không bắt buộc, nhưng Chính phủ Lesotho đã từng bước thực hiện một chương trình giáo dục tiểu học miễn phí.

WikiMatrix

In the Oriental provinces, in addition to normal taxes, compulsory work could be demanded from the population on a regular or an exceptional basis.

Ở các tỉnh phía đông, ngoài thuế má thông thường, người dân còn bị cưỡng bách làm phu một cách thường xuyên hoặc trong những trường hợp đặc biệt.

jw2019

ĐÁNH GIÁ post
Bài viết liên quan

Tư vấn miễn phí (24/7) 094 179 2255