‘commando’ là gì?, Từ điển Y Khoa Anh – Việt

Dưới đây là những mẫu câu có chứa từ ” commando “, trong bộ từ điển Từ điển Y Khoa Anh – Việt. Chúng ta hoàn toàn có thể tìm hiểu thêm những mẫu câu này để đặt câu trong trường hợp cần đặt câu với từ commando, hoặc tìm hiểu thêm ngữ cảnh sử dụng từ commando trong bộ từ điển Từ điển Y Khoa Anh – Việt

1. Explosives expert and trained commando.

Chuyên gia thuốc nổ và đã được huấn luyện và đào tạo biệt kích .

2. Cutting edge, Howling Commando technology, circa 1945.

Công nghệ biệt kích tiên tiến và phát triển, khoảng chừng năm 1945 .

3. He was the only Israeli commando killed in the operation.

Ông là lính commando duy nhất thiệt mạng trong chiến dịch .

4. It includes the Service of Internal Security, Military Counterintelligence, Border Guard, several Commando units, and Foreign Intelligence (Barlau).

Nó gồm có Cơ quan An ninh Nội địa, Cơ quan Phản gián Quân sự, Biên phòng, nhiều đơn vị chức năng Commando, và Tình báo Nước ngoài ( Barlau ) .

5. Operation Bulmus 6 – Intelligence assistance in the Commando Assault on Green Island, Egypt during the War of Attrition.

Chiến dịch Bulmus 6 – Hỗ trợ tình báo cho cuộc Tấn công Biệt kích vào Đảo Green, Ai Cập trong cuộc Chiến tranh Tiêu hao .

6. Evidence was found linking Non with international heroin traffic, through a CIA-organised commando training camp that he headed.

Bằng chứng đã được tìm thấy cho rằng Non có sự liên kết với tuyến đường buôn bán heroin quốc tế, thông qua một trại biệt kích mũ nồi xanh do CIA tổ chức huấn luyện mà ông là người đứng đầu.

7. Belgium, as the former colonial power in the country, sent the largest force of around 400 soldiers from the 2nd Commando Battalion.

Nước Bỉ có tư cách là cường quốc thuộc địa trước kia tại vương quốc này, đã gửi lực lượng đông nhất gồm khoảng chừng 400 lính từ Tiểu đoàn Đặc công số 2 .

8. His face was covered with coal dust, and to the police he looked as though he were ready for a commando raid.

Mặt anh dính đầy bụi than, và công an tưởng anh là lính biệt kích sẵn sàng chuẩn bị cho một cuộc đột kích .

9. Pakistani forces carried out the final assault; they were assisted with weapons, logistics and planning by an elite team of French commandos from the French GIGN commando unit.

Quân đội Pakistan thực thi cuộc tiến công sau cuối ; họ được giúp sức về vũ khí, phục vụ hầu cần và kế hoạch từ một đội biệt kích tinh nhuệ nhất thuộc lực lượng GIGN của Pháp .

10. French commando marine and GIGN operating from the frigate Jean Bart and the Jeanne d’Arc moved in when the pirates attempted to flee in the desert.

Tư lệnh thủy quân và GIGN hoạt động giải trí từ tàu khu trực nhỏ Jean Bart và Jeanne d’Arc chuyển dời trong khi những t6n hải tặc cố gắng nỗ lực chạy thoát trong sa mạc .

11. In the mist of the 1971 reorganization, two dual commando/infantry training centres were set up by the Americans at Phou Khao Khouai, north of Vientiane and Seno near Savannakhet for the Royal Lao Army (RLA) new strike divisions.

Trong đợt tái tổ chức triển khai năm 1971, hai TT giảng dạy song song bộ binh / biệt kích được người Mỹ giúp thiết lập tại Phou Khao Khouai, phía bắc Viêng Chăn và Seno gần Savannakhet cho những sư đoàn xung kích mới của Quân đội Hoàng gia Lào ( RLA ) .

12. Counter terrorist 14 Group support law enforcement in anti terrorist operations The SF regularly conduct trainings and joint exercises such as: Special forces 6 course (commando Red Barret) Airborne 11 Course (para) Freefall 3 Course Scuba 3 Course (Chhak Sea) Terrorist Counter 3 Course (T.O) Training has also been conducted in Indonesia under a special program at Batujajar.

SF tiếp tục thực thi những khóa giảng dạy và tập trận chung như : Lực lượng đặc biệt quan trọng 6 khóa ( biệt kích mũ nồi đỏ ) Nhảy dù 11 khóa ( para ) Rơi tự do 3 khóa Lặn 3 khóa ( Chhak Sea ) Chống khủng bố 3 khóa ( T.O ) Việc giảng dạy cũng được thực thi ở Indonesia trong một chương trình đặc biệt quan trọng tại Batujajar .

ĐÁNH GIÁ post
Bài viết liên quan

Tư vấn miễn phí (24/7) 094 179 2255