Coarticulation là gì

Từ VLOSNội dung chính

  • Phụ
    âm[sửa]

  • Nội[sửa]
  • Nguyên
    âm[sửa]
  • Nguyên
    âm
    đơn[sửa]
  • Tham
    khảo[sửa]
  • Liên
    kết
    ngoài[sửa]
  • Video liên quan

Bạn đang đọc: Coarticulation là gì


Âm
vị
học
tiếng
Việt


môn
học
nghiên
cứu
về
cách
phát
âm
tiếng
Việt.
Bài
viết
này
tập
trung
vào
các
chi
tiết
kỹ
thuật
trong
việc
phát
âm
tiếng
Việt
viết
bằng
chữ
Quốc
Ngữ.

Phụ
âm[sửa]

Với phụ âm, có hai giọng chính, giọng Thành Phố Hà Nội và giọng thành phố Hồ Chí Minh .


Nội[sửa]

Có 21 cách phát âm phụ âm trong giọng TP.HN :

Ngữ âm học

[sửa]

  • / w /

    âm
    môi
    vòm
    mềm.
  • / p /
    bắt
    đầu

    mỗi
    từ

    âm
    vị
    vay
    mượn.

    chỉ

    mặt

    từ
    nhập
    khẩu
    từ
    tiếng
    Pháp.
    / p /
    trong
    tiếng
    Việt
    thuần
    chỉ
    xuất
    hiện

    cuối
    từ.
  • Âm
    tắc
    họng
    [ ʔɓ, ʔɗ ] được
    phát
    âm
    với
    thanh
    môn
    luôn
    đóng
    trước
    khi
    đóng
    miệng.
    Việc
    đóng
    thanh
    môn
    không
    được
    giải
    tỏa
    trước
    khi
    mở
    miệng,
    tạo
    nên
    một
    tiếng
    bật.
    Tuy
    nhiên,
    thỉnh
    thoảng
    thanh
    môn
    được
    mở
    trước
    khi
    mở
    miệng,
    tạo
    nên
    âm
    [ ʔb, ʔd ].
    Do
    đó,
    tính
    chất
    chủ
    đạo
    của
    âm
    này

    tiền
    âm
    họng
    hơn

    âm
    nổ.
  • Trong
    các
    âm
    đầu
    lưỡi:

    • / tʰ, s, z, l /

      âm
      răng:
      [ t ̪ ʰ, s ̪, z ̪, l ̪ ].
    • / t, ɗ, n /

      âm
      chân
      răng:
      [ t ͇, ɗ ͇, n ͇ ].
    • / tʰ, l, t, ɗ, n /

      âm
      đầu
      lưỡi
      [ t ̺ ʰ, l ̺, t ̺, ɗ ̺, n ̺ ] (dùng
      đầu
      của
      lưỡi).
    • / s, z, c, ɲ /

      âm
      phiến
      lưỡi
      [ s ̻, z ̻, c ̻, ɲ ̻ ] (dùng
      toàn
      bộ
      bản
      lưỡi).
  • / c, ɲ /

    âm
    vòm
    lợi
    [ ṯ, ṉ ] (lưỡi
    chạm
    vào
    lợi).
  • / c /
    gần
    như

    âm
    tắc
    sát
    [ ṯʃ ],
    tuy
    không
    bắt
    buộc.

Âm vị học

[sửa]

ăn / ɐn / [ ʔɐn ]
uỷ / wi / [ ʔwij ]
  • Khi
    âm
    tắc
    / p, t, k /
    nằm

    cuối
    từ,
    chúng
    sẽ
    không
    nổ
    [ p ̚, t ̚, k ̚ ]:
đáp / ɗɐːp / [ ʔɗɐːp ̚ ]
mát / mɐːt / [ mɐːt ̚ ]
khác / xɐːk / [ xɐːk ̚ ]
  • Khi
    âm
    vòm
    mềm
    / k, ŋ /
    nằm
    tiếp
    sau
    / u, w /,
    chúng
    được
    phát
    âm
    với
    hai
    môi
    khép
    [ k ͡ p, ŋ ͡ m ] hoặc
    bị
    âm
    môi
    hóa
    [ kʷ, ŋʷ ].
đục / ɗuk / [ ʔɗuk ͡ p ̚ ]
độc / ɗɜwk / [ ʔɗɜwk ͡ p ̚ ]
ung / uŋ / [ ʔuŋ ͡ m ]
ong / ɐwŋ / [ ʔɐwŋ ͡ m ]

Nguyên
âm[sửa]

Nguyên
âm
đơn[sửa]

Bảng sau cho biết ký hiệu IPA của nguyên âm đơn theo Nguyễn ( 1997 ), Thompson ( 1965 ), và Han ( 1966 ). [ 3 ] Đây là miêu tả theo giọng TP.HN.


Lỗi
biểu
thức:
Dấu
phân
cách
“[”
không

ràng

Tham
khảo[sửa]

  • Brunelle,
    Marc.
    (2003).
    Coarticulation
    effects
    in
    northern
    Vietnamese
    tones.
    (Longer
    online
    version
    of
    a
    paper
    published
    in
    the
    Proceedings
    of
    the
    15th
    International
    Conference
    of
    Phonetic
    Sciences).
    [Accessed
    Mar.
    10,
    2005,
    http://www.people.cornell.edu/pages/mb236/Papers+Pubs.html].
  • Đoàn,
    Thiện
    Thuật.
    (1980).
    Ngữ
    âm
    tiếng
    Việt.

    Nội:
    Đại
    học

    Trung
    học
    Chuyên
    nghiệp,
    1980.
  • Đoàn,
    Thiện
    Thuật;
    Nguyễn,
    Khánh
    Hà,
    Phạm,
    Như
    Quỳnh.
    (2003).
    A
    Concise
    Vietnamese
    Grammar
    (For
    Non-Native
    Speakers).

    Nội:
    Thế
    Giới
    Publishers,
    2001.
  • Earle,
    M.
    A.
    (1975).
    An
    acoustic
    study
    of
    northern
    Vietnamese
    tones.
    Santa
    Barbara:
    Speech
    Communications
    Research
    Laboratory,
    Inc.
  • Ferlus,
    Michel.
    (1997).
    Problemes
    de
    la
    formation
    du
    systeme
    vocalique
    du
    vietnamien.
    Asie
    Orientale,
    26
    (1),
    .
  • Gregerson,
    Kenneth
    J.
    (1969).
    A
    study
    of
    Middle
    Vietnamese
    phonology.
    Bulletin
    de
    la
    Société
    des
    Etudes
    Indochinoises,
    44,
    135-193.
    (Published
    version
    of
    the
    author’s
    MA
    thesis,
    University
    of
    Washington).
    (Reprinted
    1981,
    Dallas:
    Summer
    Institute
    of
    Linguistics).
  • Han,
    Mieko
    S.
    (1966).
    Vietnamese
    vowels.
    Studies
    in
    the
    phonology
    of
    Asian
    languages
    (Vol.
    4).
    Los
    Angeles:
    Acoustic
    Phonetics
    Research
    Laboratory,
    University
    of
    Southern
    California.
  • Han,
    Mieko
    S.
    (1968).
    Complex
    syllable
    nuclei
    in
    Vietnamese.
    Studies
    in
    the
    phonology
    of
    Asian
    languages
    (Vol.
    6);
    U.S.
    Office
    of
    Naval
    Research.
    Los
    Angeles:
    University
    of
    Southern
    California.
  • Han,
    Mieko
    S.
    (1969).
    Vietnamese
    tones.
    Studies
    in
    the
    phonology
    of
    Asian
    languages
    (Vol.
    8).
    Los
    Angeles:
    Acoustic
    Phonetics
    Research
    Laboratory,
    University
    of
    Southern
    California.
  • Han,
    Mieko
    S.;
    &
    Kim,
    Kong-On.
    (1972).
    Intertonal
    influences
    in
    two-syllable
    utterances
    of
    Vietnamese.
    Studies
    in
    the
    phonology
    of
    Asian
    languages
    (Vol.
    10).
    Los
    Angeles:
    Acoustic
    Phonetics
    Research
    Laboratory,
    University
    of
    Southern
    California.
  • Han,
    Mieko
    S.;
    &
    Kim,
    Kong-On.
    (1974).
    Phonetic
    variation
    of
    Vietnamese
    tones
    in
    disyllabic
    utterances.
    Journal
    of
    Phonetics,
    2,
    223-232.
  • Haudricourt,
    André-Georges.
    (1949).
    Origine
    des
    particularités
    de
    l’alphabet
    vietnamien.
    Dân
    Việt-Nam,
    3,
    61-68.
  • Haudricourt,
    André-Georges.
    (1954).
    De
    l’origine
    des
    tons
    en
    vietnamien.
    Journal
    Asiatique,
    142
    (1).
  • Haupers,
    Ralph.
    (1969).
    A
    note
    on
    Vietnamese
    kh
    and
    ph.
    Mon-Khmer
    Studies,
    3,
    76.
  • Hoàng,
    Thị
    Châu.
    (1989).
    Tiếng
    Việt
    trên
    các
    miền
    đất
    nước:
    Phương
    ngữ
    học.

    Nội:
    Khoa
    học

    hội.
  • Nguyễn,
    Đăng-Liêm.
    (1970).
    Vietnamese
    pronunciation.
    PALI
    language
    texts:
    Southeast
    Asia.
    Honolulu:
    University
    of
    Hawaii
    Press.
    ISBN
    0-8702-2462-X
  • Nguyễn,
    Đình-Hoà.
    (1955).
    Quốc-ngữ:
    The
    modern
    writing
    system
    in
    Vietnam.
    Washington,
    D.
    C.
  • Nguyễn,
    Đình-Hoà.
    (1959).
    Hòa’s
    Vietnamese-English
    dictionary.
    Saigon.
    (Revised
    as
    Nguyễn
    1966
    &
    1995).
  • Nguyễn,
    Đình-Hoà.
    (1966).
    Vietnamese-English
    dictionary.
    Rutland,
    VT:
    C.E.
    Tuttle
    Co.
    (Revised
    version
    of
    Nguyễn
    1959).
  • Nguyễn,
    Đình-Hoà.
    (1992).
    Vietnamese
    phonology
    and
    graphemic
    borrowings
    from
    Chinese:
    The
    Book
    of
    3,000
    Characters
    revisited.
    Mon-Khmer
    Studies,
    20,
    163-182.
  • Nguyễn,
    Đình-Hoà.
    (1995).
    NTC’s
    Vietnamese-English
    dictionary
    (rev.
    ed.).
    Lincolnwood,
    IL.:
    NTC
    Pub.
    Group.
    (Revised
    &
    expanded
    version
    of
    Nguyễn
    1966).
  • Nguyễn,
    Đình-Hoà.
    (1996).
    Vietnamese.
    In
    P.
    T.
    Daniels,
    &
    W.
    Bright
    (Eds.),
    The
    world’s
    writing
    systems,
    (pp.
    691-699).
    New
    York:
    Oxford
    University
    Press.
    ISBN
    0-19-507993-0.
  • Nguyễn,
    Đình-Hoà.
    (1997).
    Vietnamese:
    Tiếng
    Việt
    không
    son
    phấn.
    Amsterdam:
    John
    Benjamins
    Publishing
    Company.
    ISBN
    1-55619-733-0.
  • Nguyễn,
    Văn
    Lợi;
    &
    Edmondson,
    Jerold
    A.
    (1998).
    Tones
    and
    voice
    quality
    in
    modern
    northern
    Vietnamese:
    Instrumental
    case
    studies.
    Mon-Khmer
    Studies,
    28,
    1-18.
  • Pham,
    Hoa.
    (2001).
    A
    phonetic
    study
    of
    Vietnamese
    tones:
    Reconsideration
    of
    the
    register
    flip-flop
    rule
    in
    reduplication.
    In
    C.
    Féry,
    A.
    D.
    Green,
    &
    R.
    van
    de
    Vijver
    (Eds.),
    Proceedings
    of
    HILP5
    (pp.
    140-158).
    Linguistics
    in
    Potsdam
    (No.
    12).
    Potsdam:
    Universität
    Potsdam
    (5th
    conference
    of
    the
    Holland
    Institute
    of
    Linguistics-Phonology.
    ISBN
    3-935024-27-4.
  • Pham,
    Andrea
    Hoa.
    (2003).
    Vietnamese
    tone:
    A
    new
    analysis.
    Outstanding
    dissertations
    in
    linguistics.
    New
    York:
    Routledge.
    (Published
    version
    of
    author’s
    2001
    PhD
    dissertation,
    University
    of
    Florida:
    Hoa,
    Pham.
    Vietnamese
    tone:
    Tone
    is
    not
    pitch).
    ISBN
    0-4159-6762-7.
  • Thompson,
    Laurence
    E.
    (1959).
    Saigon
    phonemics.
    Language,
    35
    (3),
    454-476.
  • Thompson,
    Laurence
    E.
    (1991).
    A
    Vietnamese
    reference
    grammar.
    Seattle:
    University
    of
    Washington
    Press.
    Honolulu:
    University
    of
    Hawaii
    Press.
    ISBN
    0-8248-1117-8.
    (Original
    work
    published
    1965).
  • Thompson,
    Laurence
    E.
    (1967).
    The
    history
    of
    Vietnamese
    final
    palatals.
    Language,
    43
    (1),
    362-371.
  • Thurgood,
    Graham.
    (2002).
    Vietnamese
    and
    tonogenesis:
    Revising
    the
    model
    and
    the
    analysis.
    Diachronica,
    19
    (2),
    333-363.

Liên
kết
ngoài[sửa]

  • Âm
    vị
    tiếng
    Việt
  • Âm
    vị
    Quốc
    Ngữ
  • Ngữ
    âm
    họcnl:Vietnamese
    fonologie

wuu : 越南语音系

ĐÁNH GIÁ post
Bài viết liên quan

Tư vấn miễn phí (24/7) 094 179 2255