‘classifying’ là gì?, Từ điển Anh – Việt

Dưới đây là những mẫu câu có chứa từ ” classifying “, trong bộ từ điển Từ điển Anh – Việt. Chúng ta hoàn toàn có thể tìm hiểu thêm những mẫu câu này để đặt câu trong trường hợp cần đặt câu với từ classifying, hoặc tìm hiểu thêm ngữ cảnh sử dụng từ classifying trong bộ từ điển Từ điển Anh – Việt

1. In 1865, Secchi began classifying stars into spectral types.

Năm 1865 Secchi mở màn phân loại sao dựa theo kiểu phổ của chúng .

2. In 1806, Francis Beaufort introduced his system for classifying wind speeds.

1806 Francis Beaufort đã đưa ra mạng lưới hệ thống phân cấp vận tốc gió .

3. 12 Classifying and judging other people appears to be a human tendency.

12 Loài người thường có khuynh hướng xét đoán và ghép người khác vào một hạng người nào đó .

4. The memo itself questions the legality of retroactively classifying unclassified images.

Các bản ghi nhớ tự đặt câu hỏi về tính hợp pháp của hình ảnh không được phân loại được phân loại hồi tố .

5. The Tran dynasty made a family record book, classifying citizens and imposing taxes .

Nhà Trần cũng làm sổ hộ khẩu gia đình, phân loại công dân và ấn định mức thuế .

6. It contains approximately 0.37% of sulphur, classifying it as sweet crude, yet not as sweet as WTI.

Nó chứa khoảng chừng 0,37 % lưu huỳnh, phân loại nó là dầu thô ngọt, nhưng không ngọt như WTI .

7. From its inception until the 1980s, the Paralympic system for classifying athletes consisted of a medical evaluation and diagnosis of impairment.

Từ khi xây dựng cho đến những năm 1980, mạng lưới hệ thống phân loại vận động viên của Paralympic gồm nhìn nhận về y tế và chẩn đoán suy giảm .

8. LandScape edits large terrain point clouds, including LiDAR, and offers tools for classifying and viewing stereo, modifying points, and generating new data based on points.

LandScape chỉnh sửa những đám mây điểm địa hình lớn, gồm có LiDAR và cung ứng những công cụ để phân loại và xem âm thanh nổi, sửa đổi điểm và tạo tài liệu mới dựa trên những điểm .

9. The primary factor for classifying the par of a relatively straight, hazard-free hole is the distance from the tee to the green.

Nhân tố chính để phân loại par cho một hố tương đối thẳng tắp và không có chướng ngại vật là khoảng cách từ tee tới green .

10. Walker (who was infamous for his shortcomings in systematic nomenclature) later conceded to Haliday’s classification in a letter in 1839 and requested assistance from Haliday in classifying the chalcid wasps collected by Charles Darwin on his voyage on HMS Beagle.

Walker ( người nổi danh ở việc hay thiếu sót trong đặt danh pháp có mạng lưới hệ thống ) sau đó gật đầu phân loại của Haliday trong một lá thư năm 1839, nhờ vả sự giúp sức từ Haliday trong việc phân loại những loài tò vò Chalcidoidea mà Charles Darwin tích lũy trong chuyến du hành trên tàu HMS Beagle .

ĐÁNH GIÁ post
Bài viết liên quan

Tư vấn miễn phí (24/7) 094 179 2255