‘choral’ là gì?, Từ điển Anh – Việt

Dưới đây là những mẫu câu có chứa từ ” choral “, trong bộ từ điển Từ điển Anh – Việt. Chúng ta hoàn toàn có thể tìm hiểu thêm những mẫu câu này để đặt câu trong trường hợp cần đặt câu với từ choral, hoặc tìm hiểu thêm ngữ cảnh sử dụng từ choral trong bộ từ điển Từ điển Anh – Việt

1. He wrote for the choral score “andantino” (somewhat slowly) and “sempre staccato” (play staccato always).

Ông viết ” andantino ” ( chậm ) và ” sempre staccato ” ( chơi ngắt âm liên tục ) cho bảng tổng phổ .

2. The first choral performance of the piece was in 1864 at the Ukraine Theatre in Lviv.

Lần đầu được hợp xướng vào năm 1864 tại Nhà hát Ukraine ở Kiev .

3. She sings in a municipal choral and lives with her husband and three children in Salta, Argentina.

Bà hát trong một hợp xướng thành phố và sống với chồng và ba đứa con ở Salta, Argentina .

4. Although the huge-scale oratorio tradition was perpetuated by such large ensembles as the Royal Choral Society, the Mormon Tabernacle Choir and the Huddersfield Choral Society in the 20th century, there were increasing calls for performances more faithful to Handel’s conception.

Mặc dù trong thế kỷ 20 phong cách trình diễn hoành tráng vẫn được duy trì bởi những tổ chức như Royal Choral Society, Mormon Tabernacle Choir, và Huddersfield Choral Society, trào lưu chủ trương về nguồn với Handel ngày càng lớn mạnh.

5. Franz Schubert around 1828 made a choral setting of Psalm 92 in Hebrew for the Vienna chazan Salomon Sulzer.

Franz Schubert khoảng chừng năm 1828 triển khai hợp xướng bài Thi ca 92 trong tiếng Do Thái cho chazan Salomon Sulzer của Vienna .

6. In 1927 he wrote his Second Symphony (subtitled To October), a patriotic piece with a great pro-Soviet choral finale.

Năm 1927, ông đã viết ” Bản giao hưởng số II ” ( Second Symphony ) của mình ( có tiêu đề ” Sang tháng Mười ” ), một tác phẩm ái quốc phối hợp với hợp xướng tiền-Liên Xô .

7. In 2007, the BPO/Rattle recording of Brahms’s Ein deutsches Requiem received the Classic FM Gramophone best choral disc award.

Năm 2007, bản thu âm BPO / Rattle của bộ phim Ein deutsches của Brahms đã nhận được phần thưởng đĩa hát hợp xướng hay nhất của Dàn nhạc FM cổ xưa .

8. Both his parents worked in education: his mother, Rita, taught music and his father, Dave, was a choral director at Normandale Community College.

Cả bố và mẹ của Docter đều thao tác trong ngành giáo dục : mẹ ông, Rita, dạy âm nhạc và cha ông, Dave, chỉ huy đội hợp xướng tại Normandale Community College .

ĐÁNH GIÁ post
Bài viết liên quan

Tư vấn miễn phí (24/7) 094 179 2255