‘centrist’ là gì?, Từ điển Anh – Việt

Dưới đây là những mẫu câu có chứa từ ” centrist “, trong bộ từ điển Từ điển Anh – Việt. Chúng ta hoàn toàn có thể tìm hiểu thêm những mẫu câu này để đặt câu trong trường hợp cần đặt câu với từ centrist, hoặc tìm hiểu thêm ngữ cảnh sử dụng từ centrist trong bộ từ điển Từ điển Anh – Việt

1. He held a position on the centrist Unity08 political organization’s advisory council.

Ông giữ một vị trí trong hội đồng cố vấn của tổ chức triển khai chính trị Unity08 .

2. However, National Liberal politician Gustav Stresemann persuaded the other centrist parties that the situation was still too turbulent to hold elections.

Tuy nhiên, chính trị gia tự do vương quốc Gustav Stresemann đã thuyết phục những đảng TT khác rằng tình hình vẫn còn quá hỗn loạn để tổ chức triển khai bầu cử .

3. Most of the Weimar governments were minority cabinets of the centrist parties tolerated by the social democrats or the conservatives.

Hầu hết những cơ quan chính phủ Weimar là nội các thiểu số của những đảng TT được những nhà dân chủ xã hội hoặc phe bảo thủ khoan dung .

4. Massimo Cacciari was an Italian philosopher and centrist politician opposing Berlusconi, and some gossip tabloids had alleged an affair between him and Berlusconi’s second wife Veronica Lario.

Massimo Cacciari là một triết gia người Ý và nhà chính trị ôn hòa đối lập với Berlusconi, và một số báo khổ nhỏ chuyên đăng chuyện bới móc đời tư cho là có chuyện tình ái lăng nhăng giữa Cacciari và người vợ thứ hai của Berlusconi là Veronica Lario.

5. Despite right wing parties winning a majority of 65 seats in the Knesset, Netanyahu preferred a broader centrist coalition and turned to his Kadima rivals, chaired by Tzipi Livni, to join his government.

Dù những đảng cánh hữu giành đa phần 65 ghế trong Knesset, Netanyahu vẫn thích một liên minh ôn hoà lớn hơn và quay sang những đối thủ cạnh tranh trong Kadima, với người đứng đầu là Tzipi Livni, mời họ gia nhập cơ quan chính phủ của ông .

6. In 1981, several centrist and right-leaning Labour MPs formed a breakaway group called the Social Democratic Party (SDP), a move which split Labour and is widely believed to have made the Labour Party unelectable for a decade.

Năm 1981, 1 số ít nghị sĩ cánh hữu xây dựng một nhóm ly khai gọi là Đảng Dân chủ Xã hội ( SDP ) ; hành vi gây phân hóa trong đảng Lao động và được xem là nguyên do dẫn đến sự thất bại của đảng trong suốt một thập niên .

7. In 1998, Ansip was elected as Mayor of Tartu as a candidate of the centrist-right Reformierakond (Reform Party), a position which he held until 2004, to great popular acclaim and very high ratings in the opinion polls.

Năm 1998, Ansip đã được bầu làm Thị trưởng thành phố Tartu là một ứng viên của Reformierakond ôn hòa cánh hữu ( Đảng cải cách ), một vị trí mà ông nắm giữ cho đến năm 2004, và được dân chúng sự ca tụng và xếp hạng rất cao trong những cuộc thăm dò dư luận dân chúng .

8. Mitterrand was supported in the second round by the left and other anti-Gaullists: centrist Jean Monnet, moderate conservative Paul Reynaud and Jean-Louis Tixier-Vignancour, an extreme right-winger and the lawyer who had defended Raoul Salan, one of the four generals who had organized the 1961 Algiers putsch during the Algerian War.

Ở vòng hai Mitterrand được cánh tả và những nhóm chống de Gaulle khác : Jean Monnet trung dung, bảo thủ ôn hoà Paul Reynaud và Jean-Louis Tixier-Vignancour, phái cực tả, những người bảo vệ Raoul Salan, một trong bốn vị tướng đã tổ chức triển khai cuộc nổi dậy Algiers năm 1961 trong cuộc Chiến tranh Algeria .

ĐÁNH GIÁ post
Bài viết liên quan

Tư vấn miễn phí (24/7) 094 179 2255