candidate trong tiếng Tiếng Việt – Tiếng Anh-Tiếng Việt | Glosbe

You on Candid Camera now.

Anh đang ở trên máy quay phim Candid.

OpenSubtitles2018. v3

Otherwise, they become candidates for adoption or euthanasia.

Không thì chúng sẽ được đưa cho người khác nuôi hoặc tiêm thuốc chết.

OpenSubtitles2018. v3

Aramis, confident of Bazin’s resourcefulness, spoke grandiloquently in favor of his candidate.

Aramis tin tưởng ở sự khôn khéo của Bazin, ca tụng bốc trời ứng viên của mình.

Literature

Lubertino placed fifth in the list of Alliance candidates, but was deferred in favor of Martínez Raymonda .

Lubertino xếp thứ năm trong danh sách ứng cử viên của Liên minh, nhưng được hoãn lại để ủng hộ Rafael Martínez Raymonda (es).

WikiMatrix

Maru has been described as the “most famous cat on the internet” (although Grumpy Cat is another candidate for that description).

Maru đã được mô tả là “con mèo nổi tiếng nhất trên mạng” (mặc dù Grumpy Cat là một ứng cử viên khác cho danh hiệu này).

WikiMatrix

Hollande won with 56% of the vote to Aubry’s 43% and thus became the official Socialist and Radical Left Party candidate for the 2012 presidential election.

Hollande giành 56% số phiếu so với 43% của Aubry và vì thế trở thành ứng cử viên chính thức của Đảng Xã hội và Đảng cánh Tả Cấp tiến cho cuộc Bầu cử tổng thống Pháp năm 2012.

WikiMatrix

The tub water could be warmed, the baptism candidate could calmly and gradually be placed in the water and, once acclimatized to it, the actual baptism could occur.

Có thể hòa nước ấm rồi nhẹ nhàng, từ từ đặt ứng viên báp têm vào bồn. Sau khi người đó đã quen với môi trường trong bồn, phép báp têm có thể được tiến hành.

jw2019

La France Insoumise, the political movement launched by Jean-Luc Mélenchon, former co-president of the Left Party (PG) who ran as a presidential candidate in both 2012 and 2017, intended to run candidates in all 577 constituencies.

Người Pháp không nhượng bộ, một chiến dịch chính trị phát động bởi Jean-Luc Mélenchon, nguyên đồng chủ tịch của Đảng Left Party (PG) người đã từng tranh cương vị Tổng thống năm 2012 và 2017, dự định thực hiện tuyên truyền ở cả 577 khu vực bỏ phiếu, kể cả những khu vực được nắm giữ hoặc đang bị tranh giành từ các thành viên của French Communist Party (PCF).

WikiMatrix

Well, candidate one is, is pretty far away, candidate two is a little bit closer.

Ứng cử viên số 1 nằm khá xa, ứng cử viên số hai có gần hơn một chút.

QED

EU election ads include any ads that feature a political party or a current elected office holder or candidate for the EU Parliament within the European Union (not including the United Kingdom).

Quảng cáo về hoạt động bầu cử ở Liên minh Châu Âu bao gồm bất kỳ quảng cáo nào đề cập đến một đảng chính trị, người đang giữ chức vụ qua bầu cử hoặc ứng cử viên cho Nghị viện EU trong phạm vi Liên minh Châu Âu (không bao gồm Vương quốc Anh).

support.google

To acquire a good conscience, what must a baptismal candidate have done?

Để có được một lương tâm tốt, người muốn làm báp-têm phải đã làm gì rồi?

jw2019

Previously he was Vice-President from 1997 to 2001 under President Jerry Rawlings, and he stood unsuccessfully in the 2000 and 2004 presidential elections as the candidate of the National Democratic Congress (NDC).

Ông là Phó tổng thống giai đoạn 1997-2001 dưới thời Tổng thống Jerry Rawlings, và thất bại trong các cuộc bầu cử tổng thống năm 2000 và 2004 dưới danh nghĩa ứng cử viên của Đại hội Dân chủ Quốc gia (NDC).

WikiMatrix

Keres participated in a total of six Candidates‘ Tournaments: Budapest 1950, 4th, behind David Bronstein and Isaac Boleslavsky, with 91⁄2/18 (+3−2=13).

Keres đã tham gia tổng số sáu giải Candidates : Budapest 1950, hạng 4, xếp sau David Bronstein, Isaac Boleslavsky và Vasily Smyslov với số điểm 91 ⁄ 2/18 ( + 3 − 2 = 13 ) .

WikiMatrix

Taurus–Littrow was selected as the Apollo 17 landing site after the other candidates were eliminated for various reasons.

Taurus – Littrow được chọn làm khu vực hạ cánh Apollo 17 sau khi những khu vực yêu cầu khác đã bị loại vì nguyên do khác nhau .

WikiMatrix

So, I booked myself a flight to Boston in ’95, 19 years old and definitely the dark horse candidate at this race.

Vì vậy, tôi tự mình đặt vé bay đến Boston vào năm ‘ 95, lúc tôi 19 tuổi, và chắc như đinh là lính mới trong cuộc đua .

ted2019

There was a crowded field of Republican candidates, but the big leader in terms of establishment party support and fundraising was Texas Governor and presidential son George W. Bush.

Có một số đông ứng cử viên Cộng hoà ra tranh sự đề cử của Đảng Cộng hoà nhưng nhà lãnh đạo hàng đầu, nói theo ý nghĩa đã thiết lập được sự ủng hộ của Đảng và tiền quyên góp vận động tranh cử, là Thống đốc Texas và là con trai tổng thống tên George W. Bush.

WikiMatrix

The candidates were back on the road; they were campaigning.

Những ứng viên tiếp tục trở lại đường đua; họ đang thực hiện chiến dịch tranh cử.

ted2019

However, the MPRP threatened to leave the coalition if Elbegdorj ran against MPRP candidate Miyeegombyn Enkhbold, and Elbegdorj withdrew.

Tuy nhiên, Đảng NDCM đã đe dọa sẽ rời bỏ liên minh nếu Elbegdorj chạy đua với ứng cử viên của họ là M. Ekhbold, và kết quả là Elbegdorj đã rút lui.

WikiMatrix

In 2008, she became candidate of Socialist People’s Party to be mayor of the city of Itamaracá.

Năm 2008, bà trở thành ứng cử viên Đảng Xã hội Dân chủ (Socialist People’s Party) trong chiến dịch bầu thị trưởng thành phố Itamaracá.

WikiMatrix

In 1961, aged 20, Gaprindashvili won the fourth women’s Candidates Tournament, setting up a title match against world champion Elisaveta Bykova.

Năm 1961, ở tuổi 20, Gaprindashvili vô địch Giải lựa chọn ứng viên nữ lần thứ tư, giành quyền vào thi đấu với nhà đương kim vô địch người Nga Elisabeth Bykova.

WikiMatrix

When she accepted her nomination as the Socialist presidential candidate, Royal said: “There is a strong correlation between the status of a woman and the state of justice or injustice in a country.”

Khi bà chấp nhận tư cách ứng cử viên tổng thống của Đảng Xã hội, Royal đã nói, “Có sự tương quan mạnh giữa vị thế của phụ nữ và tình trạng có pháp lý hay không có pháp lý của một nhà nước.”

WikiMatrix

He is considered a likely candidate to become a Pope, one day, but his reason for coming to Besek might not be so noble.

Anh được coi là một ứng cử viên có khả năng trở thành Giáo hoàng vào một ngày kia, thế nhưng lý do đặt chân đến Besek có thể không được cao quý như vậy.

WikiMatrix

Many vaccine candidates are extracted from antigens of different cestodes such as Taenia solium, T. crassiceps, T. saginata, T. ovis and target oncospheres and/or cysticerci.

Nhiều ứng cử viên vắc-xin được chiết xuất từ các kháng nguyên của các loại cestode khác nhau như Taenia solium, T. crassiceps, T. saginata, T. ovis và oncospheres và / hoặc cysticerci.

WikiMatrix

Following a period as shadow minister for transport, following the 1997 general election, she was appointed as parliamentary under secretary of state (a junior minister) in the government of Prime Minister Tony Blair, with responsibility for London Transport, a post from which she resigned in 1999 before an unsuccessful attempt to be nominated as the Labour Party candidate for the election of the first Mayor of London in 2000.

Sau cuộc tổng tuyển cử năm 1997, bà được bổ nhiệm làm bộ trưởng thứ yếu trong chính phủ của thủ tướng Tony Blair, đảm nhiệm việc vận tải vùng London, một chức vụ mà bà đã từ chức để mong được đề cử là ứng cử viên của đảng Lao động vào chức thị trưởng thứ nhất thành phố London năm 2000.

WikiMatrix

So let’s look at the candidates that are words within an edit distance of one of our misspelling ” acress “.

Vì vậy, chúng ta hãy nhìn vào các ứng cử viên đó là những lời trong vòng một khoảng cách chỉnh sửa của một các lỗi chính tả của chúng tôi ” acress “.

QED

ĐÁNH GIÁ post
Bài viết liên quan

Tư vấn miễn phí (24/7) 094 179 2255