‘bụt’ là gì?, Từ điển Tiếng Việt

Dưới đây là những mẫu câu có chứa từ ” bụt “, trong bộ từ điển Từ điển Tiếng Việt. Chúng ta hoàn toàn có thể tìm hiểu thêm những mẫu câu này để đặt câu trong trường hợp cần đặt câu với từ bụt, hoặc tìm hiểu thêm ngữ cảnh sử dụng từ bụt trong bộ từ điển Từ điển Tiếng Việt

1. Hiền như Bụt.

2. Bụt nổi cáu .

3. Bụt nhà không thiêng.

4. Gần chùa gọi Bụt bằng anh.

5. Bụt chùa nhà không thiêng.

6. Bụt hiện lên, Tấm kể lại đầu đuôi.

7. Tấm nghe lời Bụt dạy làm ngay.

8. Bụt tiếp tục hiện lên giúp Tấm.

9. Tiều phu trả lời – Thưa Bụt không phải .

10. Những bụi dâm bụt sắp đóng băng rồi!

11. Cứ làm như ông bụt không bằng.

12. ” Phải cái rìu của ngươi ? ” Bụt hỏi .

13. Lễ hội tắm cho Bụt vào tháng 4.

14. Taxodium ascendens – Bụt mọc ao Bụt mọc ao cũng sinh sống trong khu vực cùng với bụt mọc, nhưng chỉ có ở khu vực đồng bằng ven biển phía đông nam, từ Bắc Carolina tới Louisiana.

15. Ông bụt đã cho ta một con đường an toàn.

16. Bảo cô Tấm tóc vàng ngừng khóc gọi Bụt đi.

17. Bụt lại lặn hụp nữa, nổi lên với chiếc rìu bằng bạc .

18. Rhoda là một loài dâm bụt hồng bản địa của đảo.

19. Hibisceae bao gồm dâm bụt và các loài đồng minh khác.

20. Bụt lặn xuống sông rồi nổi lên với chiếc rìu vàng .

21. Lần này bụt lại lặn xuống và mang lên một chiếc rìu sắt .

22. Bụt mọc (Taxodium distichum) là cây tượng trưng của bang Louisiana.

23. Hiện này quả núi ở đó được gọi là núi Đèo Bụt.

24. Anh khóc nức nở, Bụt hiện ra và hỏi, ” Tại sao con khóc ? “

25. Ở Ai Cập và Sudan, trong đám cưới thường có trà dâm bụt.

Xem thêm: GameTV

26. Ông được dân chúng gọi là chúa Sãi, chúa Bụt hay Phật chúa.

27. Taxodium mucronatum – Bụt mọc Montezuma Bụt mọc Montezuma có từ khu vực Rio Grande về phía nam tới các cao nguyên ở miền nam México, và khác với hai loài nói trên ở chỗ nó là thường xanh.

28. ôi, trời mẹ kiếp, dâm bụt, trường tồn này, dân đua, đứng dậy đi

29. Anh khóc nức nở, Bụt lại hiện ra và hỏi, ” Tại sao con khóc ? “

30. Carcaje là một thức uống ngọt phổ biến được chiết xuất từ lá dâm bụt.

31. + Mẹ ông tên là Xê-bụt-đa, con gái Phê-đa-gia người Ru-ma.

32. Thế rồi Bụt lại lặn xuống nước và mang lên cho anh nàng Jennifer Lopez .

33. Ông Bụt hiện ra bảo Tấm lấy xương cá bống bỏ vào lọ đem chôn.

34. À, anh chỉ cần nói vài điều với một vài ông Bụt…… cũng chẳng hay ho gì

35. Đèo Bụt trên đường tỉnh 243 ở vùng đất Làng Diễn xã Yên Thịnh huyện Hữu Lũng.

36. Xúc động trước tấm lòng chân thật của anh tiều phu, Bụt đưa cho anh cả ba cây rìu .

37. Hoa của tỉnh là hoa dâm bụt Trung Quốc (Hibiscus rosa-sinensis), và cây của tỉnh cây sắt (Hopea odorata).

38. Gỗ bụt mọc đã từng được sử dụng nhiều trong thời gian trước đây tại đông nam Hoa Kỳ để làm ván ốp.

39. Chúng tôi cũng ăn châu chấu, vỏ khoai mì, lá cây dâm bụt, cỏ voi—bất kỳ loại lá nào chúng tôi tìm được.

40. Trong quá khứ, chi này thông thường được xếp trong họ họ Bụt mọc (Taxodiaceae), nhưng họ này hiện nay chỉ được coi là một phần của họ Cupressaceae.

41. Xanh dương Cây chàm, dâu Ấn Độ, những loại nho, hoa dâm bụt xanh và hoa jacaranda là nguồn tuyền thống của màu xanh cho Holi.

42. Tông Dâm bụt (danh pháp khoa học: Hibisceae) là một tông thực vật có hoa thuộc phân họ Cẩm quỳ. ^ “Malvaceae Juss., nom. cons. subfam.

43. Liễu sam (Cryptomeria japonica) là quốc thụ của Nhật Bản còn bụt mọc Mexico (trong ngôn ngữ bản địa gọi là ahuehuete) (Taxodium mucronatum) là quốc thụ của México.

44. Bạn có thể thấy rệp vừng ở khắp nơi, trên cây dâm bụt, cây hoa ngũ sắc ( thơm ổi ), hay trên những tán lá tươi non của đám cỏ mùa xuân, và nhiều nữa.

45. Bạn có thể thấy rệp vừng ở khắp nơi, trên cây dâm bụt, cây hoa ngũ sắc (thơm ổi), hay trên những tán lá tươi non của đám cỏ mùa xuân, và nhiều nữa.

46. Theo cục Kinh tế và Thống kê của Chính phủ Tripura, trong năm 2009–10, khoai tây, mía, bụt giấm, các loại đậu và đay là những cây trồng chính khác tại bang.

47. Các hóa thạch và thậm chí các dấu tích được bảo tồn tốt của các loài cây thân gỗ như thủy tùng, bụt mọc và củ tùng có từ thế Eocen đã được tìm thấy ở đảo Ellesmere trong khu vực ven Bắc cực của Canada.

48. Họ Cupressaceae hiện nay được công nhận một cách rộng rãi như là một họ bao gồm cả họ Bụt mọc (Taxodiaceae), mà trước đây được coi như là một họ riêng biệt, nhưng hiện nay các nghiên cứu cho thấy chúng không khác biệt với họ Cupressaceae ở bất kỳ điểm đặc trưng đáng kể nào.

49. Cô giả vờ rằng cô là một bông hoa giường, và cô bị mắc kẹt lớn đỏ dâm bụt hoa vào đống nhỏ của trái đất, tất cả các thời gian phát triển nhiều hơn và tức giận hơn và lẩm bẩm với chính mình những điều cô sẽ nói và tên cô ấy sẽ gọi Saidie khi cô trở về.

50. Trong Sơn Hải Kinh (Truyện về Núi và Biển), và trong một số văn bản tương tự khác của thời kỳ này, nó đề cập đến một loại cây dâu tằm truyền thuyết của sự sống được cho là mọc ở xa về phía đông của Trung Hoa, và sau đó đến chi Dâm bụt, và có lẽ đến nhiều vùng lãnh thổ cụ thể hơn về phía đông của Trung Quốc.

ĐÁNH GIÁ post
Bài viết liên quan

Tư vấn miễn phí (24/7) 094 179 2255