‘bùn’ là gì?, Tiếng Việt – Tiếng Anh

Dưới đây là những mẫu câu có chứa từ ” bùn “, trong bộ từ điển Tiếng Việt – Tiếng Anh. Chúng ta hoàn toàn có thể tìm hiểu thêm những mẫu câu này để đặt câu trong trường hợp cần đặt câu với từ bùn, hoặc tìm hiểu thêm ngữ cảnh sử dụng từ bùn trong bộ từ điển Tiếng Việt – Tiếng Anh

1. Nó chưa lấm bùn.

He is not muddy — yet .

2. Một cái mặt nạ bùn?

A nice mud mask ?

3. Có Bùn trên giàn khoan.

We got mud on the rig floor .

4. Một vài loài thích bùn mềm, trong khi một số lại ưa bùn chặt cứng.

Some taste bland while others have very nice flavor .

5. Mấy cái vũng bùn đâu?

Where is all the mud ?

6. Chắc tôi giẫm phải bùn.

I think I got stuck with some mud or something .

7. Lúc ấy hố không có nước, chỉ có bùn, nên Giê-rê-mi dần bị lún xuống bùn.

Now there was no water in the cistern, only mud, and Jeremiah began to sink down into the mud .

8. Chúng tôi lấy bùn làm gạch.

We made mud bricks .

9. Vàng thành đống như bùn ngoài đường.

And gold like the dirt of the streets .

10. Anh đang ngập trong vũng bùn đấy.

You are in way over your head here .

11. Nếu bị lấm bùn, con sẽ bị phạt”.

If you get muddy, you will be punished. ”

12. Chúng cũng bị che phủ bằng bùn xám.

They were covered in grey mud too .

13. Nước cứ cuộn lên rong rêu bùn lầy.

And its waters keep tossing up seaweed and mire .

14. Nó vừa hôi, vừa bùn lầy nữa.

And it stinks, and it’s muddy .

15. Đội 1 và 2, tới cổng bùn

To the mud gate !

16. … không hẳn là cái que trong bùn.

… a complete stick deep in the mud .

17. Chúng tôi dùng bùn để chắn bụi.

So we used dirt to stop dust .

18. Những gì chung quanh, máu và bùn lầy.

” Is everything around you the blood and the mud ?

19. Chỉ thấy vui khi người lấm lem bùn.

Only happy in the mud .

20. Ấu trùng sống trong bùn và mảnh vụn ở đáy ao, nằm chôn vùi trong bùn với đầu và đôi mắt nhô ra.

The larvae live in the silt and detritus at the bottom of the pond, lying buried in mud with just the head and eyes showing .

21. Anh suýt bị chết ngạt trong bùn đấy.

You almost drowned in mud .

22. Chúng thích sống trên cát, bùn, hoặc đáy sỏi.

They prefer to live over sand, mud, or gravel bottoms .

23. Bông sen nở hoa trong bùn xám sông Nile.

The lotus flower blooms in the Nile’s gray mud .

24. Chúng khiến chân ngài sa lầy lún bùn,

They have caused your foot to sink into the mud .

25. Chúng ta vượt qua bùn lầy cứt và máu

We’ve been through the mud, the shit, and the blood.

26. Giẫm đạp bùn trên đường phố trong trận chiến.

Trampling down the mud of the streets in the battle .

27. Xem nó như một chất bùn nguyên thủy nhé?

Think of it like a primordial ooze, okay ?

28. Lũ bùn làm ngập các con đường ở Kolontár, ở đây có bốn người được xác nhận là đã thiệt mạng, và bùn tràn đến Devecser, nơi sức mạnh dòng bùn đủ làm trôi cả xe hơi và xe tải nhỏ.

The wave of mud flooded streets in Kolontár, where seven people were confirmed dead, and Devecser, where the flow was powerful enough to move cars and vans .

29. Quặng đuôi dạng bùn sẽ được lưu trữ ở đây.

Diffusion-type cloud chambers will be discussed here .

30. Chúng tôi phải đi rón rén lội qua biển bùn .

We had to pick our way through a sea of mud .

31. Đây ko đơn thuần là bãi bùn nhơ nhuốc đâu

This isn’t a simple spilled slushy .

32. Nó cũng có các tấm chắn bùn được làm lại.

There is also a restored corn-drying kiln .

33. Ban ngày, chúng vùi mình trong bùn hoặc cát.

Instead, they anchor themselves in mud or sand .

34. Vì bị ngấm nước nên đất trở thành bùn lầy.

The ground, saturated by the rain, was softened to a quagmire .

35. Chết dưới chân ngươi hay vò nát dưới bùn cát

Die on your feet or grovelling in the dirt .

36. Phần lõi của kim tự tháp được làm từ gạch bùn.

The step pyramid is made of limestone .

37. Lửa bùn cháy, bia mạch nha, Thịt chín vào cả xương!

Roaring fires, malt beer, ripe meat off the bone !

38. Tôi giống như người bẩn thỉu và hôi như vũng bùn.

I look like a nest and smell like a swamp .

39. Ổng đi ra hồ, và thu thập một số mẫu bùn.

He went out on that lake, and he took sediment samples

40. Nếu không có họ, chúng ta vẫn lầm lũi trong bùn.

Without them, we’d still be crawling in mud .

41. Nó ở dưới đó, lặn ngụp trong đống bùn lầy.

He was down there, swimming in the muck .

42. Xe của tôi bị kẹt trong đống bùn ngoài đường kia.

My car is just stuck in mud up the road there .

43. Cái váy mặc đi lễ của nó dính đầy bùn nhớt.

In her Sunday dress, all covered in snot and mud .

44. May ra thì hỏi được công thức làm bánh bùn thôi.

You’d be lucky to get a recipe for mud pies out of this guy .

45. Cát lún là một hỗn hợp gồm cát, bùn và nước.

Quicksand is a mix of sand, mud and water .

46. Trong ứng dụng này, bùn vôi được phân tán vào một bể chứa thoát nước mỏ axit và bùn tái chế để làm tăng pH nước khoảng 9.

In this application, a slurry of lime is dispersed into a tank containing acid mine drainage and recycled sludge to increase water pH to about 9 .

47. Phải đào bùn và chuyên chở rơm đến chỗ làm gạch.

Brick clay had to be dug and straw ferried to the brickyard .

48. Vậy trời mưa to và tôi kéo lê cô ta qua bùn

So the rain was pouring and I dragged her through the mud .

49. Tăng lượng BOD hoặc COD, cũng như các chất ô nhiễm hữu cơ, có thể yêu cầu xử lý sinh học như bùn hoạt tính hoặc lò chắn bùn kị khí.

Increased BOD or COD loadings, as well as organic pollutants, may require biological treatment such as activated sludge or upflow anaerobic sludge blanket reactors .

50. Nếu họ bị dơ, đó là do bùn của kiếp nô lệ.

If they are stained, it’s with the mud of slavery .

ĐÁNH GIÁ post
Bài viết liên quan

Tư vấn miễn phí (24/7) 094 179 2255