brain dead trong tiếng Tiếng Việt – Tiếng Anh-Tiếng Việt | Glosbe

I can’t believe I let you braindead losers into my head.

Mấy cậu biết không, tôi không ngờ mình lại tin cái đám chết não các cậu.

OpenSubtitles2018. v3

Are you braindead or is it that time of the month?

Cô không nghĩ hay chỉ nói cho sướng mồm thôi thế ?

QED

To actually try to hold my breath past the point that doctors would consider you brain dead.

Thật sự cố nín thở vượt số lượng giới hạn khi mà bác sỹ chứng minh và khẳng định bạn sẽ bại não .

QED

To be honest, he’s been brain dead for too long.

Để được trung thực, ông là được chết não quá lâu.

QED

” What are you, braindead from talking to too many Raider fans?

” Anh bị sao thế, không biết chuyện trò à ?

OpenSubtitles2018. v3

Braindead, or taken too many drugs.

Đầu óc ngu muội, hoặc dùng ma tuý.

OpenSubtitles2018. v3

A braindead individual has no clinical evidence of brain function upon physical examination.

Một cá thể chết não không có bằng chứng lâm sàng về chức năng não khi khám sức khoẻ.

WikiMatrix

He’s not braindead, no.

Bị chết não, không đâu.

OpenSubtitles2018. v3

I kept your emotions and your memory before you were braindead.

Tôi đã giữ những cảm xúc và trí nhớ trước khi bộ não anh chết.

OpenSubtitles2018. v3

Now this is somebody who is braindead,

Một thể loại người chết, những tử thi mà tim còn đập .

QED

With the test results as proof, we confirm Hwang Ho- jin as brain dead.

Với những kết quả thử nghiệm như là bằng chứng, chúng tôi xác nhận Hwang Ho- jin như là chết não.

QED

Brain dead on impact.

Chấn thương sọ não.

OpenSubtitles2018. v3

Don’t let the brain dead back there get to you.

Đừng để đám não chết đó ảnh hưởng đến chú.

OpenSubtitles2018. v3

Well, you’d be braindead if you didn’t die in surgery.

Cậu sẽ chết não, nếu cậu không chết trong phẫu thuật.

OpenSubtitles2018. v3

Today they do a test on me and it turns out I’m not braindead.

Hôm nay họ cho tớ 1 bài kiểm tra hóa ra não tớ chưa chết.

OpenSubtitles2018. v3

WALTON:You’ re more braindead than Dubov. SEAN

Mày còn điên nặng hơn thằng Dubov

opensubtitles2

Are you braindead?

Não ông chết rồi à?

OpenSubtitles2018. v3

Patients classified as braindead can have their organs surgically removed for organ donation.

Bệnh nhân được phân loại là người chết não có thể bị lấy nội tạng của họ để hiến tặng nội tạng.

WikiMatrix

They’re braindead.

Đã chết não rồi.

OpenSubtitles2018. v3

It’s just my character that’s not braindead.

Đó là vai viễn của tớ và nó chưa chết não.

OpenSubtitles2018. v3

Braindead?

Chết não à?

OpenSubtitles2018. v3

The transplanted penis came from a braindead 22-year-old male.

Dương vật được cấy ghép đến từ một người nam chết não 22 tuổi.

WikiMatrix

Organ donors may be living, brain dead, or dead via circulatory death.

Người hiến tặng nội tạng có thể đang sống, chết não, hoặc chết qua cái chết tuần hoàn.

WikiMatrix

You’ re more braindead than Dubov

Mày còn điên nặng hơn thằng Dubov

opensubtitles2

The neurosurgeon pulled me out of the water because in his mind, at 15 minutes your brain is done, you’re brain dead.

Bác sỹ giải phẫu thần kinh kéo tôi ra khỏi nước vì anh ta nghĩ rằng, tại mức 15 phút não của bạn đã chết, bạn đã bị bại não.

ted2019

ĐÁNH GIÁ post
Bài viết liên quan

Tư vấn miễn phí (24/7) 094 179 2255