boom tiếng Anh là gì?

boom tiếng Anh là gì ? Định nghĩa, khái niệm, lý giải ý nghĩa, ví dụ mẫu và hướng dẫn cách sử dụng boom trong tiếng Anh .

Thông tin thuật ngữ boom tiếng Anh

Từ điển Anh Việt

phát âm boom tiếng Anh
boom
(phát âm có thể chưa chuẩn)

Hình ảnh cho thuật ngữ boom

Bạn đang chọn từ điển Anh-Việt, hãy nhập từ khóa để tra.

Bạn đang đọc: boom tiếng Anh là gì?

Chủ đề Chủ đề Tiếng Anh chuyên ngành

Định nghĩa – Khái niệm

boom tiếng Anh?

Dưới đây là khái niệm, định nghĩa và giải thích cách dùng từ boom trong tiếng Anh. Sau khi đọc xong nội dung này chắc chắn bạn sẽ biết từ boom tiếng Anh nghĩa là gì.

boom /bu:m/

* danh từ
– (hàng hải) sào căng buồm
– hàng rào gỗ nổi (chắn cửa sông, cửa cảng)
– (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) cần (máy trục)
– xà dọc (cánh máy bay)

* danh từ
– tiếng nổ đùng đùng (súng); tiếng gầm (sóng); tiếng oang oang
– tiếng kêu vo vo

* nội động từ
– nổ đùng đùng (súng); nói oang oang
– kêu vo vo, kêu vo ve (sâu bọ)

* danh từ
– sự tăng vọt (giá cả)
– sự phất trong (buôn bán…); sự nổi tiếng thình lình (nhờ quảng cáo rùm beng)
!boom city (town)
– thành phố phát triển nhanh

* ngoại động từ
– quảng cáo rùm beng (cho một mặt hàng gì mới…)

* nội động từ
– tăng vọt (giá cả)
– phất (công việc buôn bán…); thình lình trở nên nổi tiếng (nhờ quảng cáo rùm beng)

boom
– (Tech) cần/giá treo (ống nói)

boom
– (thống kê) sự buôn bán phát đạt

Thuật ngữ liên quan tới boom

Tóm lại nội dung ý nghĩa của boom trong tiếng Anh

boom có nghĩa là: boom /bu:m/* danh từ- (hàng hải) sào căng buồm- hàng rào gỗ nổi (chắn cửa sông, cửa cảng)- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) cần (máy trục)- xà dọc (cánh máy bay)* danh từ- tiếng nổ đùng đùng (súng); tiếng gầm (sóng); tiếng oang oang- tiếng kêu vo vo* nội động từ- nổ đùng đùng (súng); nói oang oang- kêu vo vo, kêu vo ve (sâu bọ)* danh từ- sự tăng vọt (giá cả)- sự phất trong (buôn bán…); sự nổi tiếng thình lình (nhờ quảng cáo rùm beng)!boom city (town)- thành phố phát triển nhanh* ngoại động từ- quảng cáo rùm beng (cho một mặt hàng gì mới…)* nội động từ- tăng vọt (giá cả)- phất (công việc buôn bán…); thình lình trở nên nổi tiếng (nhờ quảng cáo rùm beng)boom- (Tech) cần/giá treo (ống nói)boom- (thống kê) sự buôn bán phát đạt

Đây là cách dùng boom tiếng Anh. Đây là một thuật ngữ Tiếng Anh chuyên ngành được cập nhập mới nhất năm 2022.

Cùng học tiếng Anh

Hôm nay bạn đã học được thuật ngữ boom tiếng Anh là gì? với Từ Điển Số rồi phải không? Hãy truy cập tudienso.com để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn…liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới.

Từ điển Việt Anh

boom /bu:m/* danh từ- (hàng hải) sào căng buồm- hàng rào gỗ nổi (chắn cửa sông tiếng Anh là gì?
cửa cảng)- (từ Mỹ tiếng Anh là gì?
nghĩa Mỹ) cần (máy trục)- xà dọc (cánh máy bay)* danh từ- tiếng nổ đùng đùng (súng) tiếng Anh là gì?
tiếng gầm (sóng) tiếng Anh là gì?
tiếng oang oang- tiếng kêu vo vo* nội động từ- nổ đùng đùng (súng) tiếng Anh là gì?
nói oang oang- kêu vo vo tiếng Anh là gì?
kêu vo ve (sâu bọ)* danh từ- sự tăng vọt (giá cả)- sự phất trong (buôn bán…) tiếng Anh là gì?
sự nổi tiếng thình lình (nhờ quảng cáo rùm beng)!boom city (town)- thành phố phát triển nhanh* ngoại động từ- quảng cáo rùm beng (cho một mặt hàng gì mới…)* nội động từ- tăng vọt (giá cả)- phất (công việc buôn bán…) tiếng Anh là gì?
thình lình trở nên nổi tiếng (nhờ quảng cáo rùm beng)boom- (Tech) cần/giá treo (ống nói)boom- (thống kê) sự buôn bán phát đạt

ĐÁNH GIÁ post
Bài viết liên quan

Tư vấn miễn phí (24/7) 094 179 2255