bonnets tiếng Anh là gì?

bonnets tiếng Anh là gì ? Định nghĩa, khái niệm, lý giải ý nghĩa, ví dụ mẫu và hướng dẫn cách sử dụng bonnets trong tiếng Anh .

TÓM TẮT

Thông tin thuật ngữ bonnets tiếng Anh

Từ điển Anh Việt

phát âm bonnets tiếng Anh
bonnets
(phát âm có thể chưa chuẩn)

Hình ảnh cho thuật ngữ bonnets

Bạn đang chọn từ điển Anh-Việt, hãy nhập từ khóa để tra.

Bạn đang đọc: bonnets tiếng Anh là gì?

Chủ đề Chủ đề Tiếng Anh chuyên ngành

Định nghĩa – Khái niệm

bonnets tiếng Anh?

Dưới đây là khái niệm, định nghĩa và giải thích cách dùng từ bonnets trong tiếng Anh. Sau khi đọc xong nội dung này chắc chắn bạn sẽ biết từ bonnets tiếng Anh nghĩa là gì.

bonnet /’bɔnit/

* danh từ
– mũ bê-rê (của người Ê-cốt); mũ phụ nữ, mũ trẻ em
– nắp đậy (máy ô tô); ca-pô; nắp ống lò sưởi
– (thông tục) cò mồi (để lừa bịp ai)
!to fill soneone’s bonnet
– chiếm chỗ của ai

* ngoại động từ
– đội mũ (cho ai)
– chụp mũ xuống tận mắt (ai)
– (nghĩa rộng) xô đẩy, làm khổ, ngược đãi (ai)

Thuật ngữ liên quan tới bonnets

Tóm lại nội dung ý nghĩa của bonnets trong tiếng Anh

bonnets có nghĩa là: bonnet /’bɔnit/* danh từ- mũ bê-rê (của người Ê-cốt); mũ phụ nữ, mũ trẻ em- nắp đậy (máy ô tô); ca-pô; nắp ống lò sưởi- (thông tục) cò mồi (để lừa bịp ai)!to fill soneone’s bonnet- chiếm chỗ của ai* ngoại động từ- đội mũ (cho ai)- chụp mũ xuống tận mắt (ai)- (nghĩa rộng) xô đẩy, làm khổ, ngược đãi (ai)

Đây là cách dùng bonnets tiếng Anh. Đây là một thuật ngữ Tiếng Anh chuyên ngành được cập nhập mới nhất năm 2022.

Cùng học tiếng Anh

Hôm nay bạn đã học được thuật ngữ bonnets tiếng Anh là gì? với Từ Điển Số rồi phải không? Hãy truy cập tudienso.com để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn…liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới.

Từ điển Việt Anh

bonnet /’bɔnit/* danh từ- mũ bê-rê (của người Ê-cốt) tiếng Anh là gì?
mũ phụ nữ tiếng Anh là gì?
mũ trẻ em- nắp đậy (máy ô tô) tiếng Anh là gì?
ca-pô tiếng Anh là gì?
nắp ống lò sưởi- (thông tục) cò mồi (để lừa bịp ai)!to fill soneone’s bonnet- chiếm chỗ của ai* ngoại động từ- đội mũ (cho ai)- chụp mũ xuống tận mắt (ai)- (nghĩa rộng) xô đẩy tiếng Anh là gì?
làm khổ tiếng Anh là gì?
ngược đãi (ai)

ĐÁNH GIÁ post
Bài viết liên quan

Tư vấn miễn phí (24/7) 094 179 2255