‘bở’ là gì?, Từ điển Tiếng Việt

Dưới đây là những mẫu câu có chứa từ ” bở “, trong bộ từ điển Từ điển Tiếng Việt. Chúng ta hoàn toàn có thể tìm hiểu thêm những mẫu câu này để đặt câu trong trường hợp cần đặt câu với từ bở, hoặc tìm hiểu thêm ngữ cảnh sử dụng từ bở trong bộ từ điển Từ điển Tiếng Việt

1. Bở biển đông

2. Đừng tưởng bở.

3. Đừng có tưởng bở!

4. Đúng là một món bở.

5. Đừng có tưởng bở nữa.

6. Tôi không muốn dính tưởng bở.

7. “Giải độc thức ăn bằng dưa bở”.

8. Chúng ta cần phải đến bở Bắc ngay.

9. Bở vì Nao đã giết mẹ cậu ta.

10. Chúng ta sẽ không tiến ra bở biển.

11. Là bở vì cánh cửa nằm ở đó.

12. Làm bở ông cậu mà ta chưa từng gặp

13. Não của ông mới bở rục ra thì có.

14. Tất cả phụ thuộc vào việc đến được bở biển.

15. Liên quan đến 1 hợp đồng bảo hiểm béo bở.

16. Một hợp đồng béo bở tôi sắp dành được.

17. Chúng tôi đã chuẩn bị một hợp đồng béo bở.

18. Lôi kéo một đề nghị, một đề nghị béo bở.

19. Bao quanh bở biển, Nhật Bản có khí hậu ôn hoà.

20. Nhưng tao lấy được 1 hợp đồng béo bở dễ dàng.

21. Hôm nay mưa to thế này thì đất bở lắm đấy.

22. Tôi chắc là Remy đề nghị cậu một khoản rất béo bở.

23. Đầu óc ta bở ra như trứng trong hàng giờ liền.

24. Ai trục lợi nhiều nhất từ việc trao đổi béo bở này?

25. Ấn phẩm đầu tiên về Thuyền trưởng Canine được viết bở Jack Schaeffer.

26. Việc nuôi rùa ở Mỹ hiện là một ngành kinh doanh béo bở.

27. Bài hát chủ đề “I’m Jelly BABY” được sáng tác bở Black Eyed Pilseung.

28. Nếu men theo bờ sông ta sẽ tới được điểm rút lui ở bở Bắc.

29. Bở vì tôi không thể chịu được cảnh sống một mình, đó là lý do.

30. Nguồn thực phẩm béo bở từ chúng mà những tên cướp biển đã cướp đoạt

31. Và bở vì ông gặp bà ta tối nay để kích hoạt chương trình

32. Có tin đồn về một cuộc tấn công mới bở kẻ thù của chúng ta.

33. Bệnh Niigata Minamata gây ra bở nhiễm độc thuỷ ngân methyla ở vịnh sông Agano.

34. Cung thành Cheb đã được thành lập bở dân Slavany ở thế kỷ thứ 9.

35. Rồi cháu sẽ thấy, hơi khác với phô mai bở rẹt của mấy tu sĩ!

36. Nạn khai khoáng, và cả phi vụ kinh doanh lớn, béo bở của chiến tranh.

37. Jacksons quyết định rời khỏi Motown cho vụ làm ăn béo bở hơn ở CBS Records .

38. Sau đó anh ta có một lời đề nghị béo bở và anh ta được chuyển đi.

39. Nếu mà tim cậu và óc cậu bở rục ra cậu có thay được nó không?

40. Brunei ngay lập tức tham gia vào hệ thống triều cống béo bở với Trung Quốc.

41. Thế giới thương mại biến dịch vụ cưới hỏi thành một ngành kinh doanh béo bở.

42. Kim lọai vụn: đồng, sắt, đặc biệt đồng là món hàng xuất khẩu béo bở nhất.

43. Hollywood biết cách biến đổi bất cứ thị hiếu nào trở thành một mối lợi béo bở.

44. Và có lẽ Trung Quốc sẽ trở thành thị trường béo bở cho Nhật Bản, ” Kichikawa nói .

45. Bở vì em biết trong tương lai anh thế nào cũng sẽ là 1 người bố tốt.

46. Năm sau đó, Cash từ bỏ hãng đĩa sun và ký hợp đồng béo bở với Columbia Records.

47. Chúng tôi đã thu hẹp vị trí của quả bom Nó ở đâu đó bên bở biển phía Đông.

48. Khuấy động bởi viễn cảnh giao thức truyền thông đại chúng và lợi nhuận béo bở từ quảng cáo,

49. Vương quốc Hồi giáo Muscat cũng tham gia buôn bán nô lệ rất béo bở trên khắp Đông Phi.

50. Hai ông bà thần kinh linh tinh vừa đề nghị anh công việc béo bở là biện hộ cho họ.

ĐÁNH GIÁ post
Bài viết liên quan

Tư vấn miễn phí (24/7) 094 179 2255