‘trước mặt’ là gì?, Tiếng Việt – Tiếng Anh

Dưới đây là những mẫu câu có chứa từ ” trước mặt “, trong bộ từ điển Tiếng Việt – Tiếng Anh. Chúng ta hoàn toàn có thể tìm hiểu thêm những mẫu câu này để đặt câu trong trường hợp cần đặt câu với từ trước mặt, hoặc tìm hiểu thêm ngữ cảnh sử dụng từ trước mặt trong bộ từ điển Tiếng Việt – Tiếng Anh

1. Người sẽ đứng trước mặt các vua, chứ chẳng đứng trước mặt dân thường”.—Châm ngôn 22:29.

He will stand before kings ; he will not stand before common men. ” — Proverbs 22 : 29 .

2. Cấm mày cười trước mặt tao.

Don’t you dare laugh at me .

3. Xấu hổ trước mặt hắn hả?

Ashamed in front of him ?

4. Dạn dĩ trước mặt vua chúa

Boldness Before Rulers

5. Đừng hút chích trước mặt chị.

Don’t do drugs in front of me .

6. Bà liền vào đứng trước mặt vua.

At that she came in and stood before the king .

7. 19 “Mắt con hãy ngó ngay trước mặt, Và mí mắt con khá xem thẳng trước mặt con” (Châm-ngôn 4:25).

19 “ As for your eyes, straight ahead they should look, yes, your own beaming eyes should gaze straight in front of you. ”

8. Đừng có quơ thứ đó trước mặt tôi.

Don’t shove that thing in my face .

9. Có 2 chiếc cốc trước mặt các cậu.

There are two goblets before you .

10. Những người đang cúi đầu trước mặt Ngài.

Who bow before you now .

11. Và đừng đánh đấm trước mặt khách hàng.

And don’t fight in front of the customer .

12. Rên rì trước trước mặt mẹ như thế.

Whining at your mother like that .

13. + Sa-phan bèn đọc nó trước mặt vua.

Then Shaʹphan began to read it before the king .

14. Và đừng quay lưng lại trước mặt hắn.

And don’t you turn your back on him .

15. ” bleh, bleh-bleh, ” trước mặt cha bố đâu.

in front of my father .

16. Chiếu đèn pha vào cái dốc trước mặt.

And beam the lights straight at that facing slope .

17. Hãy hát-xướng mà đến trước mặt Ngài”.

Come in before him with a joyful cry. ”

18. Bầy cào cào luôn luôn ngay trước mặt.

The locusts always seem one step ahead .

19. Ngài nói với môn đồ rằng “ai chối ta trước mặt thiên-hạ, thì ta cũng sẽ chối họ trước mặt Cha ta”.

Jesus had told his disciples that “ whoever disowns me before men, I will also disown him before my Father. ”

20. Xứ trước mặt dân ấy như vườn Ê-đen,+

The land ahead of it is like the garden of Eʹden, +

21. Đập gãy chân hai thằng ngay trước mặt tôi.

Broke two guys’legs right in front of me .

22. Nên họ chẳng dè dặt chút nào* trước mặt tôi.

They throw off all restraint * in my presence .

23. 3 Trước mặt dân ấy là ngọn lửa ăn nuốt,

3 Ahead of it a fire devours ,

24. Không muốn xấu hổ trước mặt Sugar Ray chứ Mick?

Don’t want to embarrass yourself in front of Sugar Ray, huh ?

25. Còn hơn hạ thấp con trước mặt bậc quyền quý.

Than to humiliate you in the presence of a noble.

26. Người dọn bàn cho tôi trước mặt kẻ thù tôi.

Thou preparest a table before me in the presence of mine enemies .

27. Như cừu cái nín lặng trước mặt thợ xén lông,

Like a ewe that is silent before its shearers ,

28. Đã làm hắn bẽ mặt trước mặt các con hắn.

I guess I embarrassed him in front of his boys .

29. Vì cậu đã từng bôi nhọ ta trước mặt cha.

Because you’ve slandered me to Father before .

30. Mày đang trịch thượng trước mặt bạn gái mày à?

Are you acting tough in front of your girlfriend ?

31. Chúng tôi cũng không la mắng con trước mặt người khác.

Also, we don’t reprimand our children in front of one another .

32. Nó hình dung Chúa Giê Su đang đứng trước mặt nó.

She pictured Jesus standing in front of her .

33. Thiết bị trước mặt bạn là một trong những hy sinh.

The device before you is one of sacrifice .

34. Sự công chính+ và lời ngợi khen+ trước mặt mọi nước.

Cause righteousness + and praise to sprout + before all the nations .

35. 45 Dân ngoại sẽ khúm núm mà đến trước mặt con;+

45 Foreigners will come cringing before me ; +

36. Họ sẽ không muốn dàn hàng trước mặt chúng ta đâu.

They won’t want to line up in front of us .

37. Nó có thể dẫn đường trước mặt chủ nhân 300 mét.

He could go out in front of his handler for like 300 yards .

38. Tôi không muốn khóc trước mặt cậu ta nhưng không thể.

I didn’t want to cry in front of this guy, but it was impossible .

39. Nhưng con không khoác lác trước mặt ba được đâu nhé.

But you can’t brag in front of me .

40. Từ đây, chúng tôi leo lên trại 2, nơi trước mặt.

And from there we climb up to Camp Two, which is sort of the foreground .

41. 21 Nếu tôi dứ nắm đấm trước mặt trẻ mồ côi+

21 If I shook my fist against the orphan +

42. Đúng vậy, Cha đã bắn hắn, sau lưng hay trước mặt.

Yeah, I shot him in the back or in the front .

43. ngày nào cũng ở trước mặt tôi hoa tay múa chân!

Dancing around right in front of my face

44. Anh xỉ nhục cuốn sách này ngay trước mặt tôi á.

You slaved over this book right next to me .

45. Sao không dùng để cắt bánh xếp trước mặt cô đi?

Why don’t you cut the pancakes in front of you ?

46. Sấp mình xuống trước mặt khách hoàn toàn xa lạ ư?

Bowing to perfect strangers ?

47. Tôi thấy một bàn tay đếm tiền ngay trước mặt tôi.

You see a hand counting money just in front of me .

48. Họ sẽ nói những câu chuyện khiếm nhã trước mặt con.

There will be risqué stories deliberately in front of you .

49. + 9 Hãy nhìn hòn đá ta đặt trước mặt Giô-suê!

+ 9 See the stone that I have set before Joshua !

50. Tao nghĩ tao sẽ bắn cái chai màu xanh trước mặt

I wanna shoot that blue bottle, there in the front .

ĐÁNH GIÁ post
Bài viết liên quan

Tư vấn miễn phí (24/7) 094 179 2255