biting tiếng Anh là gì?

biting tiếng Anh là gì ? Định nghĩa, khái niệm, lý giải ý nghĩa, ví dụ mẫu và hướng dẫn cách sử dụng biting trong tiếng Anh .

Thông tin thuật ngữ biting tiếng Anh

Từ điển Anh Việt

phát âm biting tiếng Anh
biting
(phát âm có thể chưa chuẩn)

Hình ảnh cho thuật ngữ biting

Bạn đang chọn từ điển Anh-Việt, hãy nhập từ khóa để tra.

Bạn đang đọc: biting tiếng Anh là gì?

Chủ đề Chủ đề Tiếng Anh chuyên ngành

Định nghĩa – Khái niệm

biting tiếng Anh?

Dưới đây là khái niệm, định nghĩa và giải thích cách dùng từ biting trong tiếng Anh. Sau khi đọc xong nội dung này chắc chắn bạn sẽ biết từ biting tiếng Anh nghĩa là gì.

biting /’baitiɳ/

* tính từ
– làm cho đau đớn, làm buốt, làm nhức nhối; chua cay, đay nghiến
=a biting wind+ gió buốt
=biting words+ những lời nói làm cho người ta đau đớn, những lời đay nghiến, những lời chua caybite /bait/

* danh từ
– sự cắn, sự ngoạm; miếng cắn; vết cắn
– sự châm, sự đốt; nốt đốt (muỗi, ong…)
– miếng (thức ăn); thức ăn
=a bite of food+ một miếng ăn
=without bite and sup+ không cơm nước gì cả
– sự đau nhức, sự nhức nhối của vết thương
– sự cắn câu (cá…)
– sự bám chắt, sự ăn sâu (mỏ neo, phanh, đinh ốc…)
– vị cay tê (gừng, hạt tiêu…)
– (nghĩa bóng) sự châm biếm, sự chua cay (lời nói)
– cỏ cho vật nuôi

* (bất qui tắc) động từ bit; bitten
/bittn/, bit
– cắn, ngoạm
=to bite one’s nails+ cắn móng tay
– châm đốt; đâm vào (gươm…)
=to be badly bitten by mosquitoes+ bị muỗi đốt nhiều quá
– làm đau, làm nhột; ăn mòn; làm cay tê (thức ăn)
=the frost will bite the fruit blossom+ sương giá sẽ làm chột mầm quả
=strong acids bite metals+ axit mạnh ăn mòn kim loại
=peper and ginger bite the tongue+ hạt tiêu và gừng làm cay tê lưỡi
– cắn câu ((nghĩa đen), (nghĩa bóng))
– bám chắt, ăn sâu, bắt vào
=the screw does not bite+ đinh ốc không bắt vào được
=the anchor does not bite+ neo không bám chắc
=the brake will not bite+ phanh không ăn
– (nghĩa bóng) lừa bịp
!to bite off
– cắn, cắn đứt ra
!to be bitten with
– say mê, ham mê (cái gì)
!to bite the dust (ground, sand)
– ngã xuống và chết
!to bite one’s lips
– mím môi (để nén giận…)
!to bite off more than one can chew
– cố làm việc gì quá sức mình
!once bitten twice shy
– (xem) once

Thuật ngữ liên quan tới biting

Tóm lại nội dung ý nghĩa của biting trong tiếng Anh

biting có nghĩa là: biting /’baitiɳ/* tính từ- làm cho đau đớn, làm buốt, làm nhức nhối; chua cay, đay nghiến=a biting wind+ gió buốt=biting words+ những lời nói làm cho người ta đau đớn, những lời đay nghiến, những lời chua caybite /bait/* danh từ- sự cắn, sự ngoạm; miếng cắn; vết cắn- sự châm, sự đốt; nốt đốt (muỗi, ong…)- miếng (thức ăn); thức ăn=a bite of food+ một miếng ăn=without bite and sup+ không cơm nước gì cả- sự đau nhức, sự nhức nhối của vết thương- sự cắn câu (cá…)- sự bám chắt, sự ăn sâu (mỏ neo, phanh, đinh ốc…)- vị cay tê (gừng, hạt tiêu…)- (nghĩa bóng) sự châm biếm, sự chua cay (lời nói)- cỏ cho vật nuôi* (bất qui tắc) động từ bit; bitten /bittn/, bit- cắn, ngoạm=to bite one’s nails+ cắn móng tay- châm đốt; đâm vào (gươm…)=to be badly bitten by mosquitoes+ bị muỗi đốt nhiều quá- làm đau, làm nhột; ăn mòn; làm cay tê (thức ăn)=the frost will bite the fruit blossom+ sương giá sẽ làm chột mầm quả=strong acids bite metals+ axit mạnh ăn mòn kim loại=peper and ginger bite the tongue+ hạt tiêu và gừng làm cay tê lưỡi- cắn câu ((nghĩa đen), (nghĩa bóng))- bám chắt, ăn sâu, bắt vào=the screw does not bite+ đinh ốc không bắt vào được=the anchor does not bite+ neo không bám chắc=the brake will not bite+ phanh không ăn- (nghĩa bóng) lừa bịp!to bite off- cắn, cắn đứt ra!to be bitten with- say mê, ham mê (cái gì)!to bite the dust (ground, sand)- ngã xuống và chết!to bite one’s lips- mím môi (để nén giận…)!to bite off more than one can chew- cố làm việc gì quá sức mình!once bitten twice shy- (xem) once

Đây là cách dùng biting tiếng Anh. Đây là một thuật ngữ Tiếng Anh chuyên ngành được cập nhập mới nhất năm 2022.

Cùng học tiếng Anh

Hôm nay bạn đã học được thuật ngữ biting tiếng Anh là gì? với Từ Điển Số rồi phải không? Hãy truy cập tudienso.com để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn…liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới.

Từ điển Việt Anh

biting /’baitiɳ/* tính từ- làm cho đau đớn tiếng Anh là gì?
làm buốt tiếng Anh là gì?
làm nhức nhối tiếng Anh là gì?
chua cay tiếng Anh là gì?
đay nghiến=a biting wind+ gió buốt=biting words+ những lời nói làm cho người ta đau đớn tiếng Anh là gì?
những lời đay nghiến tiếng Anh là gì?
những lời chua caybite /bait/* danh từ- sự cắn tiếng Anh là gì?
sự ngoạm tiếng Anh là gì?
miếng cắn tiếng Anh là gì?
vết cắn- sự châm tiếng Anh là gì?
sự đốt tiếng Anh là gì?
nốt đốt (muỗi tiếng Anh là gì?
ong…)- miếng (thức ăn) tiếng Anh là gì?
thức ăn=a bite of food+ một miếng ăn=without bite and sup+ không cơm nước gì cả- sự đau nhức tiếng Anh là gì?
sự nhức nhối của vết thương- sự cắn câu (cá…)- sự bám chắt tiếng Anh là gì?
sự ăn sâu (mỏ neo tiếng Anh là gì?
phanh tiếng Anh là gì?
đinh ốc…)- vị cay tê (gừng tiếng Anh là gì?
hạt tiêu…)- (nghĩa bóng) sự châm biếm tiếng Anh là gì?
sự chua cay (lời nói)- cỏ cho vật nuôi* (bất qui tắc) động từ bit tiếng Anh là gì?
bitten /bittn/ tiếng Anh là gì?
bit- cắn tiếng Anh là gì?
ngoạm=to bite one’s nails+ cắn móng tay- châm đốt tiếng Anh là gì?
đâm vào (gươm…)=to be badly bitten by mosquitoes+ bị muỗi đốt nhiều quá- làm đau tiếng Anh là gì?
làm nhột tiếng Anh là gì?
ăn mòn tiếng Anh là gì?
làm cay tê (thức ăn)=the frost will bite the fruit blossom+ sương giá sẽ làm chột mầm quả=strong acids bite metals+ axit mạnh ăn mòn kim loại=peper and ginger bite the tongue+ hạt tiêu và gừng làm cay tê lưỡi- cắn câu ((nghĩa đen) tiếng Anh là gì?
(nghĩa bóng))- bám chắt tiếng Anh là gì?
ăn sâu tiếng Anh là gì?
bắt vào=the screw does not bite+ đinh ốc không bắt vào được=the anchor does not bite+ neo không bám chắc=the brake will not bite+ phanh không ăn- (nghĩa bóng) lừa bịp!to bite off- cắn tiếng Anh là gì?
cắn đứt ra!to be bitten with- say mê tiếng Anh là gì?
ham mê (cái gì)!to bite the dust (ground tiếng Anh là gì?
sand)- ngã xuống và chết!to bite one’s lips- mím môi (để nén giận…)!to bite off more than one can chew- cố làm việc gì quá sức mình!once bitten twice shy- (xem) once

ĐÁNH GIÁ post
Bài viết liên quan

Tư vấn miễn phí (24/7) 094 179 2255