binocular trong tiếng Tiếng Việt – Tiếng Anh-Tiếng Việt | Glosbe

We got so geeked-out on making WALL-E this convincing robot, that we made his binoculars practically optically perfect.

Chúng tôi trở nên lập dị khi biến WALL-E thành robot có sức thuyết phục. khi làm ống nhòm của anh về mặt quang học hầu như hoàn hảo.

ted2019

With my binoculars

Cách mạng hay gì đó.

OpenSubtitles2018. v3

Oldenburg made the binoculars incredible when he sent me the first model of the real proposal.

Oldenburg làm cho những chiếc ống nhòm này thật tuyệt vời khi anh ta gửi cho tôi mô hình của bản đề xuất đầu tiên.

ted2019

Horner also pointed out that the tyrannosaur lineage had a history of steadily improving binocular vision.

Horner cũng chỉ ra rằng dòng dõi loài tyrannosaur có lịch sử cải thiện thị lực hai mắt.

WikiMatrix

It has a mean opposition magnitude of +7.8, comparable to that of Neptune, and can easily be seen with binoculars at most oppositions.

Nó có cấp sao +7.8, gần bằng Sao Hải Vương và có thể dễ dàng nhìn thấy được bằng ống nhòm tại hầu hết các xung đối.

WikiMatrix

Here’s my binoculars.

Đây là ống nhòm của tôi.

OpenSubtitles2018. v3

The comet made a return appearance in 1992, when it was rediscovered by Japanese astronomer Tsuruhiko Kiuchi and became visible with binoculars.

Sao chổi này xuất hiện trở lại vào năm 1992, khi đó nó được nhà thiên văn học Nhật Bản là Tsuruhiko Kiuchi phát hiện và có thể nhìn thấy bằng ống nhòm.

WikiMatrix

Cats have a visual field of view of 200° compared with 180° in humans, but a binocular field (overlap in the images from each eye) narrower than that of humans.

Thông thường mèo có thị trường khoảng chừng 200 °, so với 180 ° ở con người, với trường trùng lặp ( ảnh trùng lặp của hình ảnh thu được từ hai mắt ) nhỏ hơn con người .

WikiMatrix

Through his binoculars, he observed enemy troops on the other side of the battle lines also attending a religious service conducted by a priest.

Qua ống nhòm, anh quan sát thấy quân địch bên kia chiến tuyến cũng được một mục sư cử hành lễ.

jw2019

No, you can’t bring the binoculars.

Anh không thể mang theo ống nhòm được.

OpenSubtitles2018. v3

Birds with eyes on the sides of their heads have a wide visual field, while birds with eyes on the front of their heads, such as owls, have binocular vision and can estimate the depth of field.

Những loài chim với mắt ở hai bên đầu có tầm nhìn rộng, còn những loài có mắt ở trước mặt, như cú, có thị giác hai mắt (binocular vision) và có thể ước tính được chiều sâu của tầm nhìn.

WikiMatrix

So we went to work on these optically perfect binoculars, trying to find a solution that would maintain his true robot materials but solve this reflection problem.

Nên chúng tôi tiếp tục xoay xở với cái ống nhòm hoàn hảo này, cố gắng tìm giải pháp để giữ được vật liệu thật của robot nhưng vẫn giải quyết vấn đề phản chiếu.

ted2019

Titan is never visible to the naked eye, but can be observed through small telescopes or strong binoculars.

Không thể quan sát Titan bằng mắt thường, nhưng có thể thực hiện điều đó bằng kính viễn vọng nhỏ hay ống nhòm mạnh.

WikiMatrix

Without saying anything, he pulled a pair of binoculars from his backpack and handed them to one of the surfers, pointing out toward the barrier.

Không nói gì, ông ta lôi ra một cái ống nhòm từ túi đeo lưng và đưa cho một trong những người lướt sóng đó, chỉ tay về phía hàng rào cản.

LDS

The old surfer retrieved his binoculars and turned to walk away.

Ông lão lướt sóng lấy lại ống nhòm của mình và quay đi.

LDS

At one point, Suprunyuk is seen looking through binoculars for any approaching vehicles.

Tại một thời điểm, Suprunyuk được nhìn thấy qua ống nhòm cho bất kỳ phương tiện tiếp cận nào.

WikiMatrix

The eye-sockets of tyrannosaurs are positioned so that the eyes would point forward, giving them binocular vision slightly better than that of modern hawks.

Các ổ mắt của tyrannosaurs được định vị sao cho mắt sẽ hướng về phía trước, cho chúng tầm nhìn hai mắt tốt hơn một chút so với diều hâu hiện đại.

WikiMatrix

Some snakes, such as the Asian vine snake (genus Ahaetulla), have binocular vision, with both eyes capable of focusing on the same point.

Một vài loài rắn, như rắn roi châu Á (chi Ahaetulla), có thị giác hai mắt, với cả hai mắt có khả năng tập trung vào cùng một điểm.

WikiMatrix

And I still think the Time magazine picture will be of the binoculars, you know, leaving out the — what the hell.

Và tôi vẫn nghĩ bức hình tạp chí Time sẽ là những ống nhòm, rời khỏi — cái quái gì.

ted2019

So the animators were heavily dependent on the binoculars to sell his acting and emotions.

Nên các nhân vật hoạt hình rất phụ thuộc vào cái ống nhòm đó để thuyết phục được hành động và cảm xúc anh.

ted2019

At an apparent magnitude of +7.6 it can be easily observed with binoculars.

Với cấp sao biểu kiến +7,6 nó có thể dễ dàng được quan sát bằng ống nhòm.

WikiMatrix

M51 is visible through binoculars under dark sky conditions, and it can be resolved in detail with modern amateur telescopes.

M51 hiện lên qua kính nhòm trong điều kiện bầu trời tối tốt và có thể phân giải thành các chi tiết với một kính thiên văn nghiệp dư.

WikiMatrix

Two meters tall, long snout binocular vision, strong forearms, killing claws on both feet.

Cao khoảng 2 mét, môm dài, nhìn xa, khỏe mạnh, cảnh tay trước khéo léo và có móng vuốt chết người.

OpenSubtitles2018. v3

Apart from the near-Earth asteroid Eros, it was the last asteroid which is ever easily visible with binoculars to be discovered.

Ngoài tiểu hành tinh gần Trái Đất Eros, đây là hành tinh cuối cùng có thể dễ dàng nhìn thấy bằng ống nhòm được phát hiện.

WikiMatrix

My God, give me the binoculars!

Chúa ơi đưa ống nhòm cho tôi, nhanh lên.

OpenSubtitles2018. v3

ĐÁNH GIÁ post
Bài viết liên quan

Tư vấn miễn phí (24/7) 094 179 2255