beloved trong tiếng Tiếng Việt – Tiếng Anh-Tiếng Việt | Glosbe

He made the Logos his “master worker,” from then on bringing all things into existence through this beloved Son.

Ngài lập Ngôi Lời làm “thợ cái”, và từ đó trở đi, mọi vật được tạo nên nhờ người Con yêu quí này (Châm-ngôn 8:22, 29-31; Giăng 1:1-3, 14; Cô-lô-se 1:1517).

jw2019

In 1977 my beloved wife and faithful companion passed away.

Năm 1977, vợ yêu dấu và bạn trung thành của tôi qua đời.

jw2019

14 Therefore, beloved ones, since you are awaiting these things, do your utmost to be found finally by him spotless and unblemished and in peace.

14 Vậy, hỡi anh em yêu dấu, vì anh em đang chờ đợi những điều ấy nên hãy gắng hết sức để cuối cùng được ngài xét thấy là không tì, không vết và có sự hòa thuận.

jw2019

My beloved brothers and sisters, how grateful I am to be with you this morning.

Các anh chị em thân mến, tôi biết ơn biết bao được có mặt với các anh chị em buổi sáng hôm nay.

LDS

After all, I had killed his beloved wife, his beautiful princess, hadn’t I?

Rốt cuộc, chẳng phải tôi đã giết chết người vợ yêu dấu của ông, bà quận chúa xinh đẹp của ông hay sao?

Literature

Hence, Paul’s final exhortation to the Corinthians is as appropriate today as it was two thousand years ago: “Consequently, my beloved brothers, become steadfast, unmovable, always having plenty to do in the work of the Lord, knowing that your labor is not in vain in connection with the Lord.”—1 Corinthians 15:58.

Vì vậy, lời khuyên cuối cùng của Phao-lô cho người Cô-rinh-tô thích hợp cho ngày nay cũng như cho hai ngàn năm trước đây: “Vậy, hỡi anh em yêudấu của tôi, hãy vững-vàng chớ rúng-động, hãy làm công-việc Chúa cách dư-dật luôn, vì biết rằng công-khó của anh em trong Chúa chẳng phải là vô-ích đâu” (1 Cô-rinh-tô 15:58).

jw2019

He wrote to the congregation in Thessalonica: “Having a tender affection for you, we were well pleased to impart to you, not only the good news of God, but also our own souls, because you became beloved to us.”

Ông viết cho hội thánh ở Tê-sa-lô-ni-ca: “Vì lòng rất yêu-thương của chúng tôi đối với anh em, nên ước-ao ban cho anh em, không những Tin-lành Đức Chúa Trời thôi đâu, song cả đến chính sự sống chúng tôi nữa, bởi anh em đã trở nên thiết-nghĩa với chúng tôi là bao”.

jw2019

Their beloved city was shattered, its walls torn down.

Thành yêu dấu của họ bị phá hủy tan tành, tường thành bị sụp đổ.

jw2019

Moses was a prophet and beloved of God.

Moses là một nhà tiên tri, và được Chúa Trời tin yêu.

OpenSubtitles2018. v3

On those unique and sacred occasions when God the Father personally introduced the Son, He has said, “This is my beloved Son: hear him” (Mark 9:7; Luke 9:35; see also 3 Nephi 11:7; Joseph Smith—History 1:17).

Vào những dịp độc nhất vô nhị và thiêng liêng đó khi Thượng Đế Đức Chúa Cha đích thân giới thiệu Vị Nam Tử, Ngài đã phán: “Đây là Con Trai yêu quý của ta: hãy nghe lời Người” (Mác 9:7, Lu Ca 9:35, xin xem thêm 3 Nê Phi 11:7; Joseph Smith—Lịch Sử 1:17).

LDS

I married her Aunt Lysa shortly before my beloved’s untimely death.

Ta cưới Lysa Arryn làm vợ trước khi cô ấy qua đời bất thần .

OpenSubtitles2018. v3

Both Margaret and Kitty have been suggested as the original of “Blumine”, Teufelsdröckh’s beloved, in Sartor Resartus.

Cả Margaret và Kitty đều được cho là chất liệu sáng tạo nên “Blumine”, người yêu của Teufelsdröckh, trong tác phẩm “Sartor Resartus”.

WikiMatrix

I am especially grateful for the presence of our beloved prophet, Thomas S.

Tôi đặc biệt biết ơn sự hiện diện của vị tiên tri yêu dấu của chúng ta, Thomas S.

LDS

Joyfully, I witness that our Heavenly Father and His Beloved Son, Jesus Christ, live.

Với lòng hân hoan, tôi làm chứng rằng Cha Thiên Thượng của chúng ta và Vị Nam Tử Yêu Dấu của Ngài, Chúa Giê Su Ky Tô, hằng sống.

LDS

Do they look impressive from a distance but fail to address the real needs of our beloved fellowmen?

Các mục tiêu này có vẻ có ấn tượng từ phía xa nhưng không giải quyết được các nhu cầu thực sự của đồng bào thân yêu của chúng ta không?

LDS

He states: “Do not avenge yourselves, beloved, but yield place to the wrath; for it is written: ‘Vengeance is mine; I will repay, says Jehovah.’”

Ông nói: “Hỡi kẻ rất yêu-dấu của tôi ơi, chính mình chớ trả thù ai, nhưng hãy nhường cho cơn thạnh-nộ của Đức Chúa Trời; vì có chép lời Chúa phán rằng: Sự trả thù thuộc về ta, ta sẽ báo-ứng”.

jw2019

Concerning this, Jude wrote: “But you, beloved ones, by building up yourselves on your most holy faith, and praying with holy spirit, keep yourselves in God’s love, while you are waiting for the mercy of our Lord Jesus Christ with everlasting life in view.”

Về điều nầy, Giu-đe viết: “Hỡi kẻ rất yêudấu, về phần anh em, hãy tự-lập lấy trên nền đức-tin rất thánh của mình, và nhơn thánh linh mà cầu-nguyện, hãy giữ mình trong sự yêu-mến Đức Chúa Trời và trông-đợi sự thương-xót của Chúa Giê-su Christ chúng ta cho được sự sống đời đời” (Giu-đe 20, 21).

jw2019

Orpheus, wonderful guy, charming to be around, great partier, great singer, loses his beloved, charms his way into the underworld, only person to charm his way into the underworld, charms the gods of the underworld, they release his beauty on the condition he never look at her until they’re out.

Orpheus, một người tuyệt vời, duyên dáng để vây quanh, tay chơi tuyệt vời, ca sĩ tuyệt vời, đã mất người ông yêu quý, tự phù phép mình bước vào địa ngục, người duy nhất tự phù phép mình đi vào địa ngục, quyến rũ các vị thần của địa ngục, họ sẽ thả người đẹp của ông ta với điều kiện là ông ta không được nhìn cô ấy cho đến khi họ thoát ra ngoài.

QED

There is panic throughout the globe as countries and citizens try to protect their beloved landmarks.

Các quốc gia và người dân của họ… đang nỗ lực để bảo vệ những danh lam thắng cảnh của mình.

OpenSubtitles2018. v3

16 We need to have Jehovah’s view of time, as Peter now reminds us: “However, let this one fact not be escaping your notice, beloved ones, that one day is with Jehovah as a thousand years and a thousand years as one day.”

16 Giờ đây Phi-e-rơ nhắc nhở chúng ta là cần phải xem ngày giờ theo quan điểm của Đức Giê-hô-va: “Hỡi kẻ rất yêudấu, chớ nên quên rằng ở trước mặt Chúa một ngày như ngàn năm, ngàn năm như một ngày”.

jw2019

My beloved sisters and dear friends, I am delighted to be with you today, and I am grateful to be in the presence of our dear prophet, President Thomas S.

Các chị em và những bạn thân mến, tôi rất vui được hiện hữu với những chị em và những bạn, và tôi cũng biết ơn được hiện hữu với vị tiên tri thân yêu của tất cả chúng ta, Chủ Tịch Thomas S .

LDS

How is my beloved?

Tình yêu của tôi thế nào rồi?

OpenSubtitles2018. v3

Our beloved prophet, Thomas S.

Vị tiên tri yêu dấu của chúng ta, Thomas S.

LDS

But then, he records, “one of them spake unto me, calling me by name and said, pointing to the other—This is My Beloved Son.

Nhưng về sau, ông ghi lại: “Một trong hai vị nói chuyện với tôi, gọi tên tôi, và trỏ tay vào vị kia mà nói rằng—Đây là Con Trai Yêu Quý của ta.

LDS

Your beloved father was pretty convincing.

Anh lúc nào cũng nghe lời họ cũng như tuân lệnh cấp trên.

OpenSubtitles2018. v3

ĐÁNH GIÁ post
Bài viết liên quan

Tư vấn miễn phí (24/7) 094 179 2255