appreciable trong tiếng Tiếng Việt – Tiếng Anh-Tiếng Việt | Glosbe

(Isaiah 30:21; Matthew 24:45-47) Gilead School helped the graduates to grow in appreciation for that slave class.

(Ê-sai 30:21; Ma-thi-ơ 24:45-47) Trường Ga-la-át giúp các học viên gia tăng lòng biết ơn đối với lớp “đầy-tớ”.

jw2019

Meditate Appreciatively

Suy ngẫm với lòng biết ơn

jw2019

None of us can ever adequately appreciate in mortality the full beneficial consequences of the Atonement.

Trong cuộc sống trần thế, không một ai trong chúng ta có thể biết ơn đủ một cách trọn vẹn những kết quả mang lại lợi ích của Sự Chuộc Tội.

LDS

I appreciate that.

Tôi đánh giá cao điều đó.

OpenSubtitles2018. v3

12 This kind of appreciation for Jehovah’s righteous principles is maintained not only by studying the Bible but also by sharing regularly in Christian meetings and by engaging in the Christian ministry together.

12 Chúng ta có thể gìn giữ lòng quý trọng đối với các nguyên tắc công bình của Đức Giê-hô-va, không phải chỉ bằng cách học hỏi Kinh-thánh nhưng cũng bằng cách tham dự đều đều các buổi nhóm họp của tín đồ đấng Christ và cùng nhau tham gia trong công việc rao giảng.

jw2019

Surely not; so work hard to appreciate the good in your mate, and put your appreciation into words.—Proverbs 31:28.

Chắc chắn là không; vậy hãy cố gắng quí trọng đức tính tốt của người hôn phối, và hãy diễn tả lòng quí trọng của bạn bằng lời nói (Châm-ngôn 31:28).

jw2019

Now, I appreciate that that’s a problem.

Giờ, tôi công nhận việc đó cũng có yếu tố .

QED

It elaborates: “In Poland, for example, religion allied itself with the nation, and the church became a stubborn antagonist of the ruling party; in the GDR [former East Germany] the church provided free space for dissenters and allowed them the use of church buildings for organizational purposes; in Czechoslovakia, Christians and democrats met in prison, came to appreciate one another, and finally joined forces.”

Báo này đi vào chi tiết cụ thể : “ Chẳng hạn, tại Ba-lan tôn giáo liên minh với quốc dân, và nhà thời thánh trở thành một đối thủ cạnh tranh lợi hại cho chính đảng nắm quyền ; tại Cộng hòa Dân chủ Đức [ cựu Đông Đức ] nhà thời thánh chứa chấp những người bất đồng ý kiến với chính quyền sở tại và được cho phép họ dùng những giáo đường làm trụ sở hoạt động giải trí chính trị ; tại xứ Tiệp-khắc, giáo dân Ky-tô và những người theo phe dân chủ gặp nhau trong tù, ngưỡng mộ lẫn nhau và sau cuối phối hợp lực lượng chung ” .

jw2019

From her appreciation of art, you can see her level of culture.

Dựa vào con mắt thưởng họa hoàn toàn có thể nhìn ra sự dạy dỗ giáo dục .

QED

Servants of Jehovah appreciate opportunities for fellowship at Christian meetings.

Tôi tớ Đức Giê-hô-va quý trọng cơ hội kết hợp với các anh em tại các buổi họp đạo Đấng Christ.

jw2019

She shot him a look that told him she didn’t much appreciate his flip comment.

Cô bắn cho anh một ánh nhìn nói anh biết rằng cô không quá cảm kích trước câu bình luận tâng bốc của anh.

Literature

As an expression of his appreciation for all that Jehovah has done for him, Renato was baptized in 2002 and became a full-time Christian minister the following year.

Vì muốn biểu lộ lòng biết ơn Đức Giê-hô-va về những gì Ngài ban cho, anh Renato làm phép báp-têm vào năm 2002 và ngay năm sau trở thành người truyền giáo trọn thời gian.

jw2019

I appreciate that.

Tôi hiểu mà .

QED

Rather than assume that you know the best way to show consideration for your spouse, why not ask him or her what would be most appreciated?

Thay vì cho rằng mình biết cách tốt nhất để biểu lộ lòng chăm sóc, hãy hỏi vợ / chồng bạn cách đó là gì .

jw2019

I was growing in appreciation of Bible truths and the Bible-based hope of living forever on earth under God’s heavenly Kingdom.

Sự hiểu biết và quý trọng của tôi đối với lẽ thật của Kinh Thánh cũng như hy vọng dựa trên Kinh Thánh về sự sống đời đời trên đất dưới sự cai trị của Nước Đức Chúa Trời ngày càng gia tăng.

jw2019

Appreciate Spiritual Things

Quý trọng những điều thiêng liêng

jw2019

Showing love for their mother as well as appreciation for the value of missionary work, the younger brother said: “I have a family and children now.

Biểu lộ tình yêu thương đối với mẹ cũng như cảm nhận giá trị của công việc giáo sĩ, người em nói: “Hiện nay em có gia đình và con cái.

jw2019

* But they also began to appreciate that the name that they themselves had taken —International Bible Students— did not do them justice.

* Nhưng họ cũng bắt đầu ý thức rằng tên mà chính họ chọn—Học viên Kinh-thánh Quốc tế—không diễn đạt đầy đủ ý nghĩa.

jw2019

My God, he’s not even appreciated in his own time.

Oh, my God, cậu ấy thậm chí còn không nhận thức đc thời gian của mình nữa.

OpenSubtitles2018. v3

Does the way you are using your life give evidence that you appreciate the insight Jehovah has given through his organization?

Cách bạn dùng đời sống của bạn có chứng tỏ bạn quí trọng sự thông sáng mà Đức Giê-hô-va đã ban cho qua trung gian tổ chức của Ngài không?

jw2019

Adryana did “behold the pleasantness of Jehovah” and looked with appreciation upon the operation of the center of the activities of Jehovah’s people today.

Adryana quả đã “nhìn-xem sự tốt-đẹp của Đức Giê-hô-va” và quý trọng các công việc tại trụ sở trung ương của dân Đức Giê-hô-va ngày nay.

jw2019

(b) God’s people today appreciate what about the preaching work?

(b) Ngày nay dân Đức Chúa Trời hiểu gì về công việc rao giảng?

jw2019

And appreciated.

trân trọng.

OpenSubtitles2018. v3

While Jacob demonstrated spiritual interests and faith in God’s promises, Esau manifested a materialistic bent and lack of appreciation for sacred things. —Hebrews 11:21; 12:16, 17.

Trong khi Gia-cốp tỏ ra chú trọng đến việc thiêng liêng và tin nơi lời hứa của Đức Chúa Trời, Ê-sau bày tỏ khuynh hướng thiên về vật chất và không biết quí trọng những việc thánh (Hê-bơ-rơ 11:21; 12:16, 17).

jw2019

Certainly, we do not want to imitate his lack of appreciation.

Chắc hẳn chúng ta không muốn bắt chước hắn mà thiếu sự quí trọng.

jw2019

ĐÁNH GIÁ post
Bài viết liên quan

Tư vấn miễn phí (24/7) 094 179 2255