abstinence trong tiếng Tiếng Việt – Tiếng Anh-Tiếng Việt | Glosbe

She became involved with the HIV/AIDS campaigns in Uganda in the 1990s, forging ties with radical pastor Martin Ssempa for abstinence-only sex education in Uganda.

Bà bắt đầu tham gia vào các chiến dịch phòng chống HIV / AIDS ở Uganda vào những năm 1990, tạo mối quan hệ với mục sư cấp tiến Martin Ssempa để giáo dục giới tính chỉ kiêng khem ở Uganda.

WikiMatrix

The Encyclopædia Britannica defines celibacy as “the state of being unmarried and, therefore, sexually abstinent, usually in association with the role of a religious official or devotee.”

Bách khoa từ điển Anh Quốc (Encyclopædia Britannica) định nghĩa luật độc thân là “tình trạng không kết hôn, và vì thế kiêng tình dục, thường liên hệ đến vai trò của các chức sắc trong tôn giáo hoặc người mộ đạo”.

jw2019

The apocryphal Acts of Paul and Acts of Peter emphasize complete abstinence from sexual relations and even depict the apostles as urging women to separate from their husbands.

Ngụy thư Công vụ của Phao-lô và Công vụ của Phi-e-rơ nhấn mạnh việc hoàn toàn kiêng cử quan hệ tình dục và ngay cả mô tả các sứ đồ cố thuyết phục phụ nữ ly thân với chồng mình.

jw2019

In the Kaiser study, 34% of high-school principals said their school’s main message was abstinence-only.

Trong cuộc nghiên cứu của Kaiser, 34% học sinh các trường trung học nói chủ đề chính tại trường của mình là giáo dục kiêng khem.

WikiMatrix

Your encouragement, support of low-risk drinking or abstinence, and creative ideas are needed.”

Đối với người cố gắng nỗ lực uống rượu ở mức có ‘ rủi ro tiềm ẩn thấp ’ hoặc tìm cách bỏ hẳn, thì những lời khuyến khích, nâng đỡ và những sáng tạo độc đáo của bạn là thiết yếu ” .

jw2019

(Matthew 1:25) For the now newlywed couple, abstinence might have been a challenge, but they apparently did not want any misunderstanding as to who the Father of the baby was.

(Ma-thi-ơ 1:25) Đối với cặp vợ chồng mới cưới này, việc tránh có quan hệ có thể là một thách thức, nhưng họ hẳn không muốn có sự hiểu lầm nào về việc ai là Cha của đứa bé.

jw2019

The cause of the disease remains unknown, but its incidence strongly correlates with alcohol abuse; abstinence from alcohol prevents disease progression.

Nguyên nhân gây bệnh vẫn chưa được biết, nhưng tỷ lệ mắc của nó có liên quan chặt chẽ với lạm dụng rượu; kiêng rượu ngăn ngừa tiến triển bệnh.

WikiMatrix

But abstinence can make you discover new things about yourself.

Nhưng sự tiết chế có thể khiến em khám phá những điều mới mẻ về bản thân.

OpenSubtitles2018. v3

Abstinence prior to battle is essential!

Nhẫn nhịn trước trận đấu là điều cần thiết

opensubtitles2

Gnostic ideas influenced many ancient religions which teach that gnosis (variously interpreted as enlightenment, salvation, emancipation or ‘oneness with God’) may be reached by practising philanthropy to the point of personal poverty, sexual abstinence (as far as possible for hearers, total for initiates) and diligently searching for wisdom by helping others.

Ý tưởng của thuyết ngộ đạo ảnh hưởng đến nhiều tôn giáo cổ xưa, dạy rằng gnosis (được giải thích khác nhau như là kiến thức, sự giác ngộ, sự cứu rỗi, sự giải thoát hay “sự hiệp nhất với Thiên Chúa”) có thể đạt được bằng cách thực hành từ thiện xứng hợp với nghèo khó, tiết dục cá nhân (càng nhiều càng tốt đối với người mới nghe giảng, tối đa đối với người đã gia nhập) và siêng năng tìm kiếm sự minh triết bằng cách giúp đỡ những người khác.

WikiMatrix

(1 Corinthians 6:9-11) This is not a temporary abstinence based on emotion but a permanent change resulting from careful study and application of God’s Word.—Ephesians 4:22-24.

Họ không trong thời điểm tạm thời tránh những điều đó vì xúc cảm thôi thúc, nhưng họ đổi khác vĩnh viễn nhờ cẩn trọng học hỏi và vận dụng Lời Đức Chúa Trời ( Ê-phê-sô 4 : 22-24 ) .

jw2019

The book The Bible and Modern Medicine states: “The observance of the menstrual cycle with the prescribed period of abstinence from cohabitation proved to be an effective preventive against certain sexual diseases. .. and also a definite deterrent in the formation and development of cervical malignancies.”

Sách The Bible and Modern Medicine (Kinh Thánh và y học hiện đại) ghi: “Việc giữ theo luật lệ kiêng cữ giao hợp trong khi có kinh nguyệt cho thấy đó là cách hữu hiệu nhằm phòng ngừa những bệnh về tính dục… và cũng bảo đảm ngăn ngừa bệnh ung thư cổ tử cung”.

jw2019

A study of 28 males aged 21–45 found that all but one of them had a peak (145.7% of baseline ) in serum testosterone on the 7th day of abstinence from ejaculation.

Một nghiên cứu và điều tra 28 người nam tuổi từ 21-45 cho thấy phần đông toàn bộ họ đã có một cao điểm ( 145,7 % trong khoảng chừng cơ sở ) của testosterone trong huyết thanh vào ngày thứ 7 sau khi xuất tinh .

WikiMatrix

Of course, it was not wrong for someone to abstain from certain foods, as long as he did not insist that such abstinence was necessary to gain salvation.

Dĩ nhiên không phải là sai khi một người kiêng món ăn nào đó, miễn là không khăng khăng cho rằng cần phải kiêng cữ mới được cứu rỗi.

jw2019

Abstinence, you meant.

Không quan hệ gì hết chứ.

OpenSubtitles2018. v3

Moreover, the Jewish teaching of abstinence from foods and the observance of certain days may have influenced some members of the congregation.—Colossians 2:4, 8, 16, 20-23.

Hơn nữa, sự dạy dỗ của người Do Thái về việc kiêng ăn và giữ các ngày lễ rất có thể đã ảnh hưởng đến một số tín đồ trong hội thánh (Cô-lô-se 2:4, 8, 16, 20-23).

jw2019

Total abstinence would not be too high a price to pay for life in God’s righteous new world. —2 Peter 3:13.

Việc kiêng rượu không là một giá quá đắt phải trả nhằm đổi lấy sự sống trong thế giới mới công bình của Đức Chúa Trời.—2 Phi-e-rơ 3:13.

jw2019

The regimen was severe, since the training included strict abstinence and dieting.

Ăn uống theo một chế độ nghiêm ngặt, vì việc huấn luyện bao gồm sự kiêng cữ và ăn kiêng nghiêm ngặt.

jw2019

26 states require abstinence to be stressed.

16 trai làng được tuyển chọn để khênh kiệu vào đình .

WikiMatrix

While partial recovery is possible with abstinence, some of this damage seems to be irreversible, further affecting memory and other cognitive functions.

Mặc dù việc cai rượu có thể giúp phục hồi phần nào, nhưng một số tác hại dường như vĩnh viễn, ảnh hưởng đến bộ nhớ và các chức năng nhận thức khác.

jw2019

Comprehensive sex education covers abstinence as a positive choice, but also teaches about contraception use and the avoidance of STIs if the teen becomes sexually active.

Giáo dục giới tính toàn diện coi việc kiêng khem là một lựa chọn tích cực, nhưng cũng dạy về tránh thái và tránh các bệnh lây truyền qua đường tình dục khi có hoạt động tình dục.

WikiMatrix

5 Although many authorities say that alcoholism cannot be cured, most agree that a measure of recovery is possible with a program of total abstinence.

5 Mặc dù nhiều giới thẩm quyền nói rằng tật nghiện rượu không trị dứt được, nhưng phần đông đều đồng ý rằng người ta có thể hồi phục được phần nào nhờ chương trình hoàn toàn kiêng cử.

jw2019

He also opposed private property in land ownership and the institution of marriage and valued the ideals of chastity and sexual abstinence (discussed in Father Sergius and his preface to The Kreutzer Sonata), ideals also held by the young Gandhi.

Ông cũng phản đối tư hữu và định chế hôn nhân và sự đề cao giá trị những ý tưởng trinh bạch và tiết chế tình dục (được thảo luận trong Cha Sergius và lời nói đầu của ông cho cuốn The Kreutzer Sonata), những ý tưởng cũng được chàng trai trẻ Gandhi tin tưởng.

WikiMatrix

* Some need to be hospitalized to cope with severe withdrawal symptoms or to receive medication to reduce the extreme craving for alcohol and to help maintain abstinence.

Một số người cần nhập viện để khắc phục triệu chứng nghiện rượu trầm trọng hoặc uống thuốc để bớt thèm chất cồn, và như thế giúp họ tiếp tục quá trình cai nghiện.

jw2019

The perfect took vows of abstinence, chastity, and poverty.

Giới hoàn hảo thề nguyện kiêng cử, thanh sạch và khó nghèo.

jw2019

ĐÁNH GIÁ post
Bài viết liên quan

Tư vấn miễn phí (24/7) 094 179 2255