‘abide’ là gì?, Từ điển Anh – Việt

Dưới đây là những mẫu câu có chứa từ ” abide “, trong bộ từ điển Từ điển Anh – Việt. Chúng ta hoàn toàn có thể tìm hiểu thêm những mẫu câu này để đặt câu trong trường hợp cần đặt câu với từ abide, hoặc tìm hiểu thêm ngữ cảnh sử dụng từ abide trong bộ từ điển Từ điển Anh – Việt

1. Abide in the Lord’s Territory!

Hãy Ở Lại trong Lãnh Thổ của Chúa !

2. Abide with me; ’tis eventide.

Xin ở cùng tôi cho đến lúc hoàng hôn ;

3. Nor do I abide by your law.

và ta cũng không bị luật lệ của những ngươi kìm cặp .

4. We also abide by what the referee did.

Búa rìu của dư luận chúng tôi cũng làm .

5. Income taxes are required, however, to abide by the law of geographical uniformity.

Thuế thu nhập được nhu yếu, tuy nhiên, phải tuân thủ luật thống nhất về địa lý .

6. To be eligible for being an approved MCN, your company should abide by these guidelines:

Để đạt đủ điều kiện kèm theo được đồng ý là MCN, công ty của bạn phải tuân thủ những nguyên tắc sau đây :

7. In addition to the officially printed rules, golfers also abide by a set of guidelines called golf etiquette.

Ngoài luật thành văn, những tay golf cũng cần tuan theo một bộ quy tắc gọi là quy tắc ứng xử golf .

8. When users buy computer software, they agree to abide by the limits spelled out in the licensing agreement for that program.

Khi mua ứng dụng vi tính, một người đồng ý chấp thuận tuân theo hợp đồng chuyển nhượng ủy quyền quyền sử dụng của chương trình ấy .

9. (Romans 13:1) Motorists who abide by this counsel reduce the risk of having an accident, with its often ghastly consequences.

( Rô-ma 13 : 1 ) Những người lái xe tuân theo lời khuyên này giảm được rủi ro tiềm ẩn gặp tai nạn thương tâm, thường là với hậu quả khôn lường .

10. Then keep His commandments.48 I pray that we will feel and fully abide in His love, in the name of Jesus Christ, amen.

Vậy thì, hãy tuân giữ những giáo lệnh của Ngài. 48 Tôi cầu nguyện rằng tất cả chúng ta sẽ ở toàn vẹn trong tình yêu thương của Ngài, trong tôn danh của Chúa Giê Su Ky Tô, A Men .

11. Prophets promise that through it, greater faith and spiritual strength will grow in our hearts, and greater protection, unity, and peace will abide in our homes.

Các vị tiên tri hứa rằng qua buổi họp tối mái ấm gia đình, đức tin sẽ lớn lao hơn và sức mạnh thuộc linh sẽ tăng trưởng trong lòng tất cả chúng ta, và sự bảo vệ, tình đoàn kết và sự bình an lớn lao hơn sẽ ở trong nhà của tất cả chúng ta .

12. Our objective in planning and preparing activities should not be to imitate or emulate the fashions of the world but to provide an environment where the Spirit of the Lord can abide.

Mục tiêu của tất cả chúng ta trong việc hoạch định và chuẩn bị sẵn sàng những hoạt động và sinh hoạt không cần phải bắt chước hoặc rập theo khuôn mẫu của trần gian mà là đáp ứng một môi trường tự nhiên mà Thánh Linh của Chúa hoàn toàn có thể ngự vào .

13. ” Thee does well, George, to abide by his judgment; and, ” he added, laying his hand kindly on George’s shoulder, and pointing to the pistols, ” be not over hasty with these, — young blood is hot. “

” Ngươi không tốt, George, để tuân thủ phán quyết của mình và “, ông nói thêm, đặt bàn tay của mình vui mừng vào vai George, và chỉ với súng ngắn, ” không quá hấp tấp vội vàng với này, trẻ máu nóng ” .

14. Although the government has restored Confucianism’s status as a recognized religion, many local authorities do not abide by it and have refused to allow ethnic Chinese from listing it as a religion on their identity cards.

Mặc dù chính phủ nước nhà Phục hồi thực trạng là một tôn giáo được công nhận của Nho giáo, tuy nhiên nhiều chính quyền sở tại địa phương không tuân theo và phủ nhận được cho phép người Hoa đăng ký nó trên thẻ căn cước của họ .

15. At the 2010 National People’s Congress, he announced that the choosing of the 15th Dalai Lama would abide by the “requirements of Tibetan Buddhist tradition”, including approval by the government, instead of being the choice of the 14th Dalai Lama.

Trong Đại hội đại biểu Nhân dân toàn nước năm 2010, ông cho biết sẽ chọn Đạt Lai Lạt Ma thứ 15 để lưu giữ lại ” luật lệ truyền thống cuội nguồn của Phật giáo Tây Tạng “, gồm có cả việc đồng ý của chính quyền sở tại, sửa chữa thay thế Đạt Lai Lạt Ma thứ 14 .

ĐÁNH GIÁ post
Bài viết liên quan

Tư vấn miễn phí (24/7) 094 179 2255